Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Celeb

PSY K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ PSY: 'Celeb'.

You so popular be ma formula

May I call you a celeb?

You so popular be ma formula

May I call you a celeb?

P S Y

지진이 난 두 눈에 셔터가 터져

심장에 빨간 불 들어 On air (On & on & on)

살면서 온갖 일 다 겪어 봤지만

가장 큰 이슈는 Only you

호감도 100% 실시간 급상승

네 이름이 요즘 미는 유행어 (Eh oh eh oh)

첫 작은 멜로 넌 나의 페르소나

올해의 여우가 되어줘

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb

나만 알 수 있게 사인해 줘요 (줘요)

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb (Celeb)

우리 연애면을 장식해 줘요 (줘요)

C E L E Brity 지나치게 Pretty

브랜드 평판 1위 (Woo)

C E L E Brity 느낌적인 느낌

Baby can you feel this? (Woo)

또각또각 Walking uh

또박또박 Talking uh

Look at you so funky uh

계약할래 Turnkey yeah

뭘 입어도 메도 신어도 뿌려도 센스 쩔어

넌 나의 트렌드 리더야

좋아요 눌러 난 너의 Follower

웬만한 연예인 뺨을 치네요 (Eh oh eh oh)

우리 오페라 넌 나의 프리마돈나

커튼콜은 잊지 말아 줘

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb

나만 알 수 있게 사인해 줘요 (줘요)

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb (Celeb)

우리 연애면을 장식해 줘요 (줘요)

C E L E Brity 지나치게 Pretty

브랜드 평판 1위 (Woo)

C E L E Brity 느낌적인 느낌

Baby can you feel this? (Woo)

P S Y

(Celeb Celeb)

넌 처음부터 슈퍼스타

음악적 뮤즈야

막혔던 가사도 술술 나와

네 모든 의식주가

나한테는 빅뉴스야

포즈 잡아 Oh my gosh!

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb

나만 알 수 있게 사인해 줘요 (줘요)

넌 나의 Celeb Celeb Celeb Celeb Celeb (Celeb)

우리 연애면을 장식해 줘요 (줘요)

Eh eh eh eh eh eh eh eh eh

C E L E Brity

Eh eh eh eh eh eh eh eh eh

C E L E Brity

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

so

Trạng từ

soʊ

rất; thế

Hoàng hôn thật là đẹp.

Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.

popular

Tính từ

ˈpɑpjələr

phổ biến; được yêu thích

Quán cà phê mới rất được sinh viên yêu thích.

Dùng để mô tả thứ gì đó được nhiều người thích hoặc tận hưởng.

be

Động từ

biː

là; thì; ở; trở thành

Tôi muốn trở thành giáo viên.

Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

formula

Danh từ

ˈfɔrmjələ

công thức; phương pháp; sữa công thức

Anh ấy đã tìm ra công thức chiến thắng để thành công.

Dùng cho toán học, hóa học hoặc chiến lược thành công. Cũng chỉ loại sữa dành cho trẻ sơ sinh.

may

Trợ động từ

meɪ

diễn tả khả năng hoặc sự cho phép

Ngoài trời có lẽ sẽ lạnh, nên hãy mặc áo khoác.

'May' là một động từ khiếm khuyết được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra hoặc để xin/cho phép. Nó trang trọng hơn 'can'.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.