Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ PSY: 'Gentleman'.
Ah~!
알랑가몰라 왜 화끈해야 하는건지
알랑가몰라 왜 말끔해야 하는건지
알랑가몰라 아리까리하면 까리해
알랑가몰라
We Like We We We Like Party 해 ~
있잖아 말이야
이사람으로 말씀드리자면 말이야
용기 패기 똘끼 멋쟁이 말이야
너가 듣고픈말 하고픈게 난데 말이야
Damn! Girl! You so freakin sexy!
Ah Ah Ah Ah~ I’m a…
Ah Ah Ah Ah~ I’m a…
Ah Ah Ah Ah~ I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
알랑가몰라 왜 미끈해야하는건지
알랑가몰라 왜 쌔끈해야하는건지
알랑가몰라 달링 빨리와서 난리해
알랑가몰라 난리난리 났어 빨리해
있잖아 말이야
너의 머리 허리 다리 종아리 말이야
Good! feeling feeling? Good! 부드럽게 말이야
아주 그냥 헉소리나게 악소리 나게 말이야
Damn! Girl! I’m a party mafia!
Ah Ah Ah Ah~ I’m a…
Ah Ah Ah Ah~ I’m a…
Ah Ah Ah Ah~ I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
Gonna make you sweat.
Gonna make you wet.
You know who I am~ Wet PSY!
Gonna make you sweat.
Gonna make you wet.
You know who I am~ Wet PSY! Wet PSY!
Wet PSY! Wet PSY! PSY! PSY! PSY!
Ah I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
I’m a…
Ah I’m a
I’m a mother father gentleman
Mother father gentleman
Mother father gentleman
ah
Thán từɑː
à
À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.
Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
모르다
Động từkhông biết
Tôi hoàn toàn không biết người đó.
Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.
왜
Trạng từtại sao
Tại sao bạn vẫn ở đây?
Dùng để hỏi về lý do hoặc nguyên nhân của một điều gì đó.
화끈하다
Động từmạnh mẽ; dứt khoát; nóng bừng; đỏ mặt
Anh ấy có tính cách dứt khoát và xử lý công việc rất hiệu quả.
Được sử dụng để mô tả một tính cách quyết đoán và kỹ lưỡng, hoặc để mô tả cảm giác cơ thể nóng lên đột ngột hoặc đỏ mặt.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
말끔하다
Tính từsạch bong và gọn gàng; không có vết bẩn hay khuyết điểm
Sau khi sơn lại tường, bức tường sạch bong, không còn một vết bẩn nào.
Dùng để tả trạng thái rất sạch sẽ, ngăn nắp, không còn dấu bẩn hoặc khuyết điểm nhìn thấy được.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.