Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Napal Baji

PSY K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ PSY: 'Napal Baji'.

분위기 살려 어머 사람 살려

Let’s give it up live it up baby (나팔바지)

세상이 나를 뭐라 판단해도

그냥 사는 거야 생긴 대로

나팔바지를 입고서 짝다리를 짚고서

한쪽 다리를 떨면서

건들건들 거리면서

멋있진 않지만 가끔 멋지지 나

웃긴 놈이지만 우습진 않지 나

맛이 안 가지 나 원래 맛 간 놈이니까

얼굴 두껍지만 지갑도 두껍지 나

내 신발은 광이 나지

내 여자는 쌈빡하지

내 어깨 뽕 들어가지

내 바지는 나팔바지

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

밤새고 달려 아무도 못 말려

everybody 날라리들의 파티

분위기 살려 어머 사람 살려

Let’s give it up live it up baby (나팔바지)

애쓴다고 안될 게 되지 않아

걱정은 옆집 개나 줘버려

에너지 모아 모아서 파도 한잔 돌리고

신나면 허리 돌리고

would u shut up & let it go

틀린 게 아니야 다른 것뿐이야

판단을 하지마 그냥 느끼라니까

다르다고 틀리다고 하지말란 말씀이야

임마 임마 하지마

듣는 임마 기분 나빠 임마

내 신발은 광이 나지

내 여자는 쌈빡하지

내 어깨 뽕 들어가지

내 바지는 나팔바지

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

밤새고 달려 아무도 못 말려

everybody 날라리들의 파티

분위기 살려 어머 사람 살려

Let’s give it up live it up baby (나팔바지)

이팔청춘 이판사판 도개걸윷모

중에 모 아니면 도 Let’s go

이팔청춘 이판사판 도개걸윷모

중에 모 아니면 도 Let’s go

도개걸윷모 중에 모 아니면 도 Let’s go

내 바지는 나팔바지

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

나팔바지 (에헤라디야) 나팔나팔나팔

밤새고 달려 아무도 못 말려

everybody 날라리들의 파티

분위기 살려 어머 사람 살려

Let’s give it up live it up baby (나팔바지)

Từ vựng

雰圍氣

Danh từ

분위기

bầu không khí

Cuộc họp diễn ra trong bầu không khí thân thiện nhất quán.

Đề cập đến tâm trạng hoặc cảm giác của một nơi hoặc tình huống.

살리다

Động từ

cứu sống, làm cho sống lại

Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống bệnh nhân.

Dạng sai khiến của 살다 (sống). Nó có thể có nghĩa đen là cứu một mạng người, hoặc nghĩa bóng là 'làm sống lại' một cái gì đó, như một đặc điểm hay một cảm giác.

어머

Thán từ

Ôi trời!; Trời ơi!

Ôi trời, bạn làm tôi sợ!

Một thán từ được phụ nữ sử dụng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ.

사람

Danh từ

người, con người

Thế giới này có nhiều người đa dạng sinh sống.

Một thuật ngữ chung cho con người. Nó có thể được sử dụng để đếm người (ví dụ: 한 사람 - một người) và để chỉ mọi người nói chung.

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

give

Động từ

ɡɪv

cho; tặng

Anh ấy sẽ tặng bạn một món quà.

Thường được dùng với hai tân ngữ: vật được cho và người nhận.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

up

Giới từ

ʌp

lên; phía trên

Anh ấy đã đi lên cầu thang.

Chỉ chuyển động hướng tới vị trí cao hơn.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.