Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ PSY: 'Right Now'.
OH~매우 공격적인 음악 뭐야
이거 내 목에 기계소리 빼
2010 ONCE AGAIN
PSY IS COMING BACK HELLO~
남의 떡이 더 크고
남의 여자가 예쁘고
내가 하는 모든 것은 뭔가 좀 어설프고
그렇다고 죽을 수도
계속 이대로 살 수도
사투리로 짜투리로 늘어놓을 뿐이고
외쳐 외쳐 외쳐 외쳐
목이 터져라 외쳐 외쳐
미치고 치고 팔짝 뛰고 심장 박동 뛰고
나를 걱정하는 댁은 대체 누구신데
신경 꺼 잊어 그리고 나서 뛰어
(RIGHT NOW) 180도 변해 돌고 돌고
지금부터 미쳐 볼란다
(RIGHT NOW) 63 빌딩위로 그리고 그 위로
지금부터 뛰어 볼란다
RIGHT NOW
RIGHT NOW
RIGHT NOW
웃기고 앉았네 아주 놀고 자빠졌네
혼자 북치고 장구 치고
아주 쌩 쇼를 하네
평생 일생 혹은 나의 이생
기죽지 않아 굴하지 않아
쿨 하잖아
YOU KNOW I’M SAYING
외쳐 외쳐 외쳐 외쳐
목이 터져라 외쳐외쳐
미치고 치고 팔짝 뛰고 심장 박동 뛰고
인생 뭐 있냐고 인생 뭐 있다고
저마다 존재하는 이유가 있다
(RIGHT NOW) 180도 변해 돌고 돌고
지금부터 미쳐 볼란다
(RIGHT NOW) 63 빌딩위로 그리고 그 위로
지금부터 뛰어 볼란다
RIGHT NOW
RIGHT NOW
RIGHT NOW
세상이 나를 속이고
모르는 게 사람 속이고
뺑뺑이 돌리고
안 봐도 비디오
인생은 독한 술이고
그래서 예술이고
수리수리수리 마술이고
원고 투고 쓰리고
(RIGHT NOW) 180도 변해 돌고 돌고
지금부터 미쳐 볼란다
(RIGHT NOW) 63 빌딩위로 그리고 그 위로
지금부터 뛰어 볼란다
RIGHT NOW
지금부터 미쳐 볼란다
(RIGHT NOW) 63 빌딩위로 그리고 그 위로
지금부터 뛰어 볼란다
RIGHT NOW
RIGHT NOW
RIGHT NOW
Right now
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
매우
Trạng từrất
Bộ phim này rất thú vị.
Dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc phạm vi của một cái gì đó.
攻擊的
Tính từ공격적
có tính công kích; mang tính tấn công
Lối chơi tấn công của cầu thủ đó đã dẫn dắt đội đến chiến thắng.
Dùng để mô tả tính cách hoặc hành động tích cực đối đầu hoặc tấn công người khác, hoặc một lập trường táo bạo và chủ động trong các hoạt động như thể thao hoặc kinh doanh.
音樂
Danh từ음악
âm nhạc
Tôi thích nghe nhạc.
Đề cập đến hình thức nghệ thuật của âm thanh và nhịp điệu.
뭐
Thán từ, Đại từgì
Tôi không biết vấn đề là gì.
Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.
이거
Đại từcái này
Cái này bao nhiêu tiền?
Là cách nói thông thường của '이것' (cái này). Dùng để chỉ một vật ở gần người nói.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
목
Danh từcổ, họng
Tôi không thể nói được vì đau họng.
Có thể chỉ cổ (bên ngoài) hoặc họng (bên trong). Ngữ cảnh quyết định ý nghĩa.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.