Phương tiện

Fake Idol

QWER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ QWER: 'Fake Idol'.

만나서 반가워 우릴 소개하자면

QWER인데

혹시 모르는 분들 위해서 한 번 더

ROLL ROLL ROCK & ROLL

우리는 불협 사이렌

울지 않고 아껴둔 힘 모아서

소릴 높여봐 이 순간

어쩌나 시끄러운 우리들

가짜라고 놀려대도

기필코 너에게 진심을 전할게

지켜봐 줘 우린 너의 I-IDOL

하하 하하 하 (OK)!

하나 둘 세상을 뒤집자

하 하하 하하 하 (OK)!

무대 위 피어난 너만의 IDOL

HA!

OK!

HEY! ONE! TWO!

Q! W! E! R!

알고리즘에서 태어나

색안경 위로 꽃을 피우자

온 세상을 연주해 버릴 거야

잘 들어보세요

우리는 불협 사이렌

울지 않고 아껴둔 힘 모아서

모두 뒤집어 버리자

어쩌나 시끄러운 우리들

가짜라고 놀려대도

기필코 너에게 진심을 전할게

지켜봐 줘 우린 너의 I-IDOL

하하 하하 하 (OK)!

하나 둘 세상을 뒤집자

하 하하 하하 하 (OK)!

무대 위 피어난 너만의 IDOL

동화 속 마법의 숲 괴물도

우릴 막아설 순 없어

기타를 메고 하늘에 닿을 때까지

달려볼게! 노래할게! 랄랄라

하하 하하 하 (OK)!

짜릿하게 반전을 선사

하 하하 하하 하 (OK)!

지켜봐 줘 우린 너만의 IDOL

HA!

OK!

HA! HA! HA! HA! HA! HA!

너만의 IDOL

Từ vựng

만나다

Động từ

gặp

Ngày mai tôi sẽ đi gặp một người bạn.

Được sử dụng để diễn tả việc gặp gỡ ai đó hoặc cái gì đó.

반갑다

Tính từ

vui mừng; hạnh phúc (khi gặp)

Tôi thực sự rất vui khi gặp lại bạn mình sau một thời gian dài.

Bày tỏ sự vui mừng và hân hoan khi gặp một người bạn đã nhớ hoặc khi một sự kiện mong muốn xảy ra.

우리

Danh từ, Đại từ

chúng tôi, chúng ta; chuồng

Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?

「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.

紹介

Danh từ

소개

giới thiệu

Tôi muốn giới thiệu bạn của tôi với bạn.

Đề cập đến hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

이다

Động từ, Tiểu từ, Hậu tố

Người đó là bạn của tôi.

Động từ 'là' trong tiếng Hàn, được sử dụng để chỉ một danh từ là vị ngữ của chủ ngữ. Nó được gắn trực tiếp vào danh từ.

或是

Trạng từ

혹시

biết đâu, có lẽ

Có việc gì tôi có thể giúp được không ạ?

Được sử dụng để hỏi một câu hỏi một cách lịch sự hoặc để bày tỏ một sự nghi ngờ hoặc khả năng nhỏ.

모르다

Động từ

không biết

Tôi hoàn toàn không biết người đó.

Được sử dụng để thể hiện sự thiếu hiểu biết hoặc quen thuộc với ai đó hoặc điều gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.