Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Bad Boy

Red Velvet K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet: 'Bad Boy'.

Ooh mmm

Ooh mmm

Hey

Who dat who dat who dat boy (Woo)

수많은 사람 속 눈에 띈 (Ah ha)

무심한 그 표정 I like that

내 호기심을 자극하지 (Ah ha ah ha)

Oh 시크한 스타일은 덤

입은 옷은 신경 쓴 듯 안 쓴 듯

(안 쓴 듯)

관심 없는 말투 I like that

외면해 봐도 끌려 (Ooh)

달라 도도한 날 웃게 하잖아 (Oh right)

알잖아 요즘 내가 Hot ah ah

날 보는 시선 너도 느껴 봐 (Ooh oh)

홀린 듯 날 따라와

모두 환호해 너도 곧 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

아닌 척해도 넌 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

한 번 내기를 해볼까

너무 쉽겐 오지 마

재미없잖아 거기서 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

밀고 당겨 볼까 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

시작할게 Bad boy down

Whoa whoa

[슬/웬] 지금부터 Bad boy down

Whoa whoa

잠깐 이리 와봐 너에게만 할 말이 있어

가까이 좀 와 고갤 숙여 키를 낮춰 봐 (Uh)

다른 건 신경 쓰지 마

내 목소리에 집중해

상황은 좀 달라져 (Woo)

주위를 맴도는 내가 궁금해

너도 알게 될 거야 (뭘까?) 알 거야 (말해)

이미 늦어 버렸단 걸 (맞아)

맞아 사실 꽤나 자신 있어 난 (Right)

지는 게임 하진 않아 Ha ah ah

벌써 반쯤은 넘어왔잖아 (Fine)

홀린 듯 날 따라와 (나를 따라와)

모두 환호해 (모두 환호해)

너도 곧 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

아닌 척해도 넌 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

한 번 내기를 해볼까

너무 쉽겐 오지 마

재미없잖아 거기서 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

밀고 당겨 볼까 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

[슬/All] 시작할게 Bad boy down

혼란스런 맘이겠지

상상조차 못할 거야

헤어나려 노력해도

어떤 작은 틈도 없어

정답은 정해져 있어

자연스럽게 넌 따라와 (넌 따라와)

난 널 선택해

[아/웬] 난 널 선택했어 이미

홀린 듯 날 따라와 (Ooh)

모두 환호해 말했지 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

결관 항상 같아 Ooh ooh (Ooh) (Oh-eh-oh-eh-oh)

거봐 내가 또 이겼어

너무 쉽겐 오지 마 (쉽겐 오지 마)

재미없잖아 이제 넌 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

벗어날 수 없어 Ooh ooh (Oh-eh-oh-eh-oh)

내겐 쉽지 Bad boy down

Từ vựng

ooh

Thán từ

ồ, oa (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc đau đớn)

Ồ, chiếc váy này mới đẹp làm sao!

Một câu thốt ra tự nhiên được dùng để thể hiện phản ứng mạnh mẽ. Tùy thuộc vào tông giọng, nó có thể truyền đạt sự thích thú, kinh ngạc hoặc thậm chí là đau đớn nhẹ.

mmm

Thán từ

mmm (biểu hiện sự hài lòng hoặc đang suy nghĩ)

Mmm, cái bánh này ngon quá.

Dùng để thể hiện sự hài lòng, đặc biệt là với thức ăn, hoặc để cho thấy đang suy nghĩ.

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

who

Đại từ

huː

ai

Người đó là ai?

Dùng trong câu hỏi để hỏi về danh tính của ai đó.

boy

Danh từ

bɔɪ

con trai

Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.

Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.

woo

Thán từ

wuː

ồ!

Ồ! Cuối cùng chúng ta đã thắng trò chơi!

Một thốt lên vì vui sướng hay phấn khích.

數많다

Tính từ

수많다

vô số, nhiều

Vô số ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Thường được sử dụng ở dạng '수많은' để bổ nghĩa cho danh từ, cho biết số lượng rất lớn.

사람

Danh từ

người, con người

Thế giới này có nhiều người đa dạng sinh sống.

Một thuật ngữ chung cho con người. Nó có thể được sử dụng để đếm người (ví dụ: 한 사람 - một người) và để chỉ mọi người nói chung.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.