Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Red Velvet: 'Cosmic'.
외딴 별 그 Funny story (It’s electric)
그 소란스런 Landing
너를 만난 별난 사건
첫 번째 별은 차가워
몇 번째 은하를 건너
멋대로 불시착한
그대란 낯선 이방인을 버려둘까
솔직히 너무 신경 쓰여
재미 삼아 놀려줄까?
Hey, what did you do to my mind?
네가 궁금해져 (네가 궁금해져)
밤새 질문할 수도 있어 (When the stars align)
오늘 밤이 맑다면
내일 떠나겠단 너
I got a plan, just you and I
조금 더 머무르면 어때?
나의 별이 조금 외롭대
아껴둔 노래를 들려줄게
Love is Cosmic
I’m riding on your rhythm
Through the solar system
Come with me (Ay yeah)
우린 이 밤을 건너 둘이
Cosmic love oh
Riding your rhythm
Through the solar system
널 더 알고 싶어
Cosmic love oh
이런 감정 처음이라
곰곰이 생각해 봐도 물음표야
[아/슬] 낯선 이 소동도 (Ah)
너에게도 내가 낯설지
외계인 보듯 보던 걸
상처받을 수도 있어
내 별의 시간은
천천히 흘러가 (천천히 흘러가)
넌 서두르지 않아도 돼 Yeah (When the stars align)
어쩜 우린 주인 없는
꿈을 찾는 여행자
헤매이던 작은 유성
조금 더 머무르면 어때?
나의 별이 조금 외롭대
아껴둔 노래를 들려줄게
Love is Cosmic
I’m riding on your rhythm
Through the solar system
Come with me (Ay yeah)
우린 이 밤을 건너 둘이
Cosmic love oh
너는 성큼 다가와
그을린 손 내밀며 Uh
함께 떠나자 해
보지 못한 것들 찾자 해
I just can’t say goodnight oh
I can never say goodnight
‘Cause your love is Cosmic
(I’m riding) I’m riding on your rhythm
Through the solar system
Come with me (Ay yeah)
우린 이 밤을 건너 둘이
Cosmic love oh (Love oh)
오늘 밤 떠나
숨겨진 별 찾아 (Oh)
이름 붙일 거야
Cosmic love oh whoa
Riding your rhythm (이 밤을 타고)
Through the solar system (Oh whoa)
널 더 알고 싶어
Cosmic love oh yeah
외딴
Danh từ, Từ định ngữhẻo lánh; biệt lập; cô quạnh
Có một ngôi nhà hẻo lánh nằm sâu trong núi.
Dùng để mô tả cái gì đó nằm tách biệt hoặc xa cách với những cái khác.
별
Danh từngôi sao
Có thể nhìn thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời đêm.
Chỉ một thiên thể nhìn thấy trên bầu trời đêm. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho một người nổi tiếng hoặc một sĩ quan quân đội cấp cao.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
funny
Tính từˈfʌni
hài hước; buồn cười; lạ lùng
Anh ấy đã kể một câu chuyện rất buồn cười.
Mô tả điều gì đó gây cười. Cũng có thể mang nghĩa 'lạ lùng' hoặc 'kỳ quặc'.
story
Danh từˈstɔri
câu chuyện
Hôm nay tôi đã đọc một câu chuyện trên báo.
Có thể là một câu chuyện hư cấu hoặc một bản tin về sự kiện thực tế.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
electric
Tính từɪˈlɛktɹɪk
điện; dùng điện
Hầu hết người dân ở thành phố này hiện nay đều lái xe ô tô điện.
Chạy bằng điện hoặc tạo ra điện. Nó cũng có thể mô tả một bầu không khí rất sôi động.
騷亂
Danh từ소란
sự náo động
Anh ta đã gây náo loạn trong cửa hàng.
Tình trạng lộn xộn hoặc hỗn loạn ồn ào.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.