Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Monster

Red Velvet - IRENE & SEULGI K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Red Velvet - IRENE & SEULGI: 'Monster'.

내 움직임은 특이해

평범치 않아

1 2 5 to 7

난 어둠 속의 Dancer

온몸 뚝뚝 꺾어

침대 가까이 갈게

무시무시하게

네 심장을 훔쳐 지배해

하나의 조명 왜 그림자는 둘이야?

내 속에 다른 게 눈을 뜬 것 같아

I’m a little monster 날 겁내

널 괴롭혀 내 꿈만 꾸게 해

난 춤 추고 놀래 가위눌린 너의

그 몸 위에 주문을 걸면

I’m a little monster

I’m a little monster

차가운 땅

잿더미에서 일어났어

황혼에서 새벽

난 여전히 존재해

이 광기가 싫지 않아

즐기고 있는 걸

넌 벗어날 수 없어

도망가지를 마 다쳐

너를 구원하고 도로 약 올리고

Oh 난 완벽하고 다시 엉망인 걸

I’m a little monster 날 겁내

널 괴롭혀 내 꿈만 꾸게 해

난 춤 추고 놀래 가위눌린 너의

그 몸 위에 주문을 걸면

I’m a little monster

I’m a little monster

봐 난 그냥 놀고 있어

나쁜 의도 없어

작지만 위험한 날

누가 거부하겠어

빨간 동이 틀 시간이야

이제 안심한 넌

꿈에서 나오려 해

But monster lives forever

I’m a little monster 날 겁내 (Oh oh oh)

널 괴롭혀 내 꿈만 꾸게 해 (Oh oh oh)

난 춤 추고 놀래 가위눌린 너의

그 몸 위에 주문을 걸면

I’m a little monster

I’m a little monster

I’m a little monster

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

움직임

Danh từ

chuyển động; cử động

Chuyển động của anh ấy rất thanh lịch.

Đề cập đến hành động di chuyển hoặc một chuyển động cụ thể. Có thể được sử dụng cho người, động vật hoặc đồ vật.

特異하다

Tính từ

특이하다

khác thường, độc đáo, đặc biệt

Loại trái cây này có mùi hương rất đặc biệt.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó khác biệt đáng kể so với những thứ phổ biến hoặc bình thường.

平凡하다

Tính từ

평범하다

bình thường

Anh ấy lớn lên trong một gia đình bình thường.

Mô tả một cái gì đó ở mức trung bình hoặc không đặc biệt.

않다

Động từ

không (trợ động từ)

Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.

Được sử dụng sau một động từ dưới dạng '-지 않다' hoặc '-고 않다' để thể hiện sự phủ định.

to

Giới từ

tuː

để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)

Tôi muốn đọc một cuốn sách.

Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

어둠

Danh từ

bóng tối; sự u ám

Khi màn đêm buông xuống, thế giới chìm vào bóng tối sâu thẳm.

Đề cập đến sự vắng mặt của ánh sáng hoặc trạng thái mờ mịt.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.