Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Secret: 'Shy Boy'.
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥
Time Time Time To Shine (Oh)
Time Time Time Secret Time (Yeah)
Time Time Time To Shine (Oh)
Oh Oh Oh Secret Time
우쭐대지마 아 아
넌 넌 장난치지마 아 아 넌 넌
오오오 오오오 더는 못 참겠어 그만
제발 있는 척 좀 마 아아 No No
이젠 너 같은 남자 아 아 No No
오오오 오오오 더는 못 보겠어 그만
뻔뻔해 뻔뻔해
바람둥이는 뻔뻔해
말만 많아 참 많아
여자들도 너무 많아
바로 너 그건 너 날 위한 남자는 바로 너
어리숙해 보여도 나만 사랑해줄.
You R My Shy Shy Shy Boy
(Shy Shy Shy Boy)
Oh Oh Oh My Boy (My My My Boy)
잘생기지 않아도
마음이 따뜻한 그런 남자 Oh
Bye Bye Bye Boy (Bye Bye Bye Boy)
Oh Oh Oh Bad Boy (Bad Bad Bad Boy)
완벽하지 않아도
나만을 아껴줄 그런 남자 Shy Boy
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥
밀고 당기지 좀 마 아아 No No
솔직한 게 난 좋아 아 아 No No
오오오 오오오 더는 못 참겠어 정말
지겨워 지겨워 가벼운 남자는 지겨워
웃기지는 하지만
촐싹대고 철이 없어
바로 너 그건 너 날 위한 남자는 바로 너
어리숙해 보여도 나만 사랑해줄
You R My Shy Shy Shy Boy
(Shy Shy Shy Boy)
Oh Oh Oh My Boy (My My My Boy)
잘생기지 않아도
마음이 따뜻한 그런 남자 oh
Bye Bye Bye Boy (Bye Bye Bye Boy)
Oh Oh Oh Bad Boy (Bad Bad Bad Boy)
완벽하지 않아도
나만을 아껴줄 그런 남자 Shy Boy
딱 생긴 대로 놀잖아 아 Bad Boy
딱 뺀질뺀질 생긴 너 너 Fly Boy
달콤한 속삭임보단 듬직한 맘을 가진 Boy
You R My Boy 내게로
Come In Come In Come In Come In Boy
사랑해 SHY BOY 널 사랑해
그렇게 수줍어하지 말고
조심씩 내게로 다가와줘
You R My Shy Shy Shy Boy
(Shy Shy Shy Boy)(Shy Boy~)
Oh Oh Oh My Boy (My My My Boy)
잘생기지 않아도
마음이 따뜻한 그런 남자 Oh
Say Say Say Boy (Say Say Say Boy)
Say Say Say My Boy (My My My Boy)
1 2 3 4 사랑해
이제는 사랑한다 말해줘 Shy Boy
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두밥 (뜸바리 둡)
뚜루왑 두밥 두
time
Động từtaɪm
bấm giờ; đo thời gian
Anh ấy đã bấm giờ cuộc đua bằng đồng hồ bấm giờ của mình.
Dùng khi sử dụng đồng hồ để biết một việc mất bao lâu.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
shine
Danh từʃaɪn
độ bóng; sự đánh bóng
Anh ấy đã đánh bóng đôi bốt da cũ của mình thật kỹ.
Chỉ vẻ sáng bóng của bề mặt hoặc hành động đánh bóng thứ gì đó.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
secret
Danh từˈsikrət
bí mật
Cô ấy đã thì thầm một bí mật vào tai anh ấy.
Thông tin chỉ được một số ít người biết và không được tiết lộ cho người khác.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
우쭐대다
Động từvênh vang; vênh váo
Sau khi nhận giải nhất, anh ấy đi lại một cách vênh vang.
Ám chỉ cử động cơ thể vênh váo hoặc thái độ kiêu ngạo, khoe khoang.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.