Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SEULGI: '28 Reasons'.
I kiss your brother 그 맘 훔쳐
독이 퍼져도 못 느껴 My pleasure
짓궂은 반칙 떨리는 눈빛
그런 널 보는 게 참 재밌어 웃겨
Ooh ooh I’m breaking every rule
자꾸만 괴롭히고 싶은걸
널 망친 28 Reasons 몰라도 돼
나쁜 의도 없어 내겐
도망칠 28 Reasons 다 아는데
왜 또다시 내게 기대
낯선 끌림
무기력한 너를 봐 Feel so bad
천국을 보여 줄게
I’m not the devil
마음껏 더 원망해 I don’t care
망가질수록 나를 원해
I steal your treasure 멋대로 부숴
잔뜩 안달 난 꼴에 더 웃음이 나
사랑이란 그래 Sweet and bitter
널 망치고 구원해
Make your dreams come true
Ooh ooh I’m making every rule
빼앗고 다시 줄게 너의 숨
널 망친 28 Reasons 몰라도 돼
나쁜 의도 없어 내겐
도망칠 28 Reasons 다 아는데
왜 또다시 내게 기대
낯선 끌림
무기력한 너를 봐 Feel so bad
천국을 보여 줄게
I’m not the devil
마음껏 더 원망해 I don’t care
망가질수록 나를 원해
I swear I need you 욕심나 자꾸
아이처럼 장난쳐 괴롭혀 널
그림자처럼 난 속삭이지
나는 네 어둠과 빛인 걸
You in danger
But it’s ok
You’re a grown up
28 Reasons 몰라도 돼
나쁜 의도 없어 내겐
(Do you just love the pain?)
도망칠 28 Reasons 다 아는데
왜 또다시 내게 기대
낯선 끌림
무기력한 너를 봐 Feel so bad
천국을 보여 줄게
I’m not the devil
마음껏 더 원망해 I don’t care
망가질수록 나를 원해
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
kiss
Động từkɪs
hôn
Cô ấy đã hôn lên má con gái mình.
Chạm môi để thể hiện tình yêu hoặc sự trìu mến.
your
Từ hạn địnhjɔː
của bạn, của các bạn
Đây có phải là sách của bạn không?
Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.
brother
Danh từˈbɹʌðɚ
anh; em trai
Tôi có hai anh em và một em gái.
Người con trai có cùng cha mẹ.
그
Thán từ, Đại từđó, anh ấy
Người đàn ông đó là ai?
Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật ở xa cả người nói và người nghe.
맘
Danh từtấm lòng, trái tim
Cô ấy rộng lượng.
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.
훔치다
Động từăn cắp; lau chùi
Anh ta bị cảnh sát bắt quả tang khi đang ăn cắp ví của người khác.
훔치다 có hai nghĩa chính: 'ăn cắp' một thứ gì đó, hoặc 'lau' nước mắt, mồ hôi, hoặc vết bẩn. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.
毒
Danh từ독
chất độc
Nấm này có độc, vì vậy bạn không nên ăn nó.
Đề cập đến một chất có hại hoặc gây tử vong cho các sinh vật sống.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.