Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

F*ck My Life

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'F*ck My Life'.

이런 빌어먹을 세상

이런 빌어먹을 세상 나만 혼자 바보 됐어

갈 길을 잃은 채 갈 곳을 잃은 채

나만 바보 됐어

잊어버리자 이렇게 웃어 버리자 이렇게

되도 않는 위로를 해봐도

집에 돌아가는 길에 울컥

울고 싶어 계속 Wuh Uh Uh

사라져 가는 내 모습을 다시 찾고만 싶을 뿐

어릴 때 만화영화에 나오는 주인공은 왜

내가 될 수 없는지 내 맘은 아주 검은색

나와 하루만 심장 바꿔 줄 사람 어디도 없나

이런 빌어먹을 세상 나만 혼자 바보 됐어

갈 길을 잃은 채 갈 곳을 잃은 채

나만 바보 됐어

지금부터 Fight For My Life

나를 위해 Fight For My Life

무뎌짐이 익숙한 세상에서

이제 나는 나를 찾고 싶어

점점 난 지쳐가 혼자서 꾸는 꿈

이젠 너무나 지겨워 그만두고 싶어

난 나에게 어제 나에게 부끄러운

내일이 되고 싶지 않아

되도 않는 다짐을 해봐도

바보 같은 내 모습이 우스워

울고 싶어 계속 Wuh Uh Uh

세상에 맘이 무뎌져서 내가 작아지는 기분

말할 수 없는 비밀이 또다시 눈물이 되지

난 부끄러워서 누구에게도 말을 못 했지

나와 하루만 심장 바꿔 줄 사람 어디도 없나

이런 빌어먹을 세상 나만 혼자 바보 됐어

갈 길을 잃은 채 갈 곳을 잃은 채

나만 바보 됐어

지금부터 Fight For My Life

나를 위해 Fight For My Life

무뎌짐이 익숙한 세상에서

이제 나는 나를 찾고 싶어

무뎌짐이 익숙한 세상에서

이제 나는 나를 찾고 싶어

Từ vựng

이런

Thán từ, Từ định ngữ

loại này, như thế này; ôi không, chết tiệt

Tôi thích kiểu thời tiết này.

Với tư cách là một từ hạn định, nó bổ nghĩa cho danh từ có nghĩa là 'như thế này' hoặc 'loại này'. Với tư cách là một thán từ, nó thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng hoặc bực bội.

빌어먹을

Từ định ngữ, Thán từ

đáng nguyền rủa; chết tiệt

Khi nào thì cuộc chiến tranh chết tiệt này mới kết thúc?

Được sử dụng như một định từ để nhấn mạnh điều gì đó là đáng ghét hoặc đáng nguyền rủa, hoặc như một thán từ để bày tỏ sự thất vọng.

世上

Danh từ

세상

thế giới

Thế giới rộng lớn và có nhiều việc phải làm.

Chỉ thế giới hoặc xã hội nói chung.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Tiểu từ

chỉ

Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.

Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.

혼자

Danh từ, Trạng từ

một mình; tự mình

Tôi ở nhà một mình.

Đề cập đến việc không có người khác hoặc tự mình làm điều gì đó.

바보

Danh từ

đồ ngốc, kẻ ngốc

Tôi chưa bao giờ thấy một kẻ ngốc như bạn.

Một từ phổ biến để gọi ai đó là đồ ngốc. Có thể được sử dụng để nói đùa giữa bạn bè hoặc như một sự xúc phạm thực sự.

되다

Động từ

trở thành

Tôi muốn trở thành bác sĩ.

Được sử dụng để chỉ sự thay đổi về trạng thái hoặc địa vị.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.