Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

MAESTRO

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'MAESTRO'.

SEVENTEEN Right here

시작하자 Tuning 맞춰볼까

하나의 음정 기준에 맞춰 Play it

SEVENTEEN의 스케르초

아무래도 조금 특이해도

북을 치고 줄을 튕겨

DAT DA RA DAT DA RA DAT DA RA DA

상관없지 이게 Classic or new thang

또 새로운 조합은 우리 자랑이니까

Beat부터 Melody까지

Mix and match가 특기니까

미쳐야만 정상이 돼

세상을 바꾸는 우리니까

뜨거운 함성 두 배로

서로를 바라본 채로

나팔을 울려 세계로

You & I

You & I

Accelerando

절정으로 올라가자

높은 곳에서 울리는 소나타

마에스트로의 지휘에 맞춰

LALA LALA LALA LALALA

LALA LALA LALA LALALA

LALA LALA LALA LALALA

마에스트로의 지휘에 맞춰

Good vibe 잃지 않고 가 절대

Good life 우리는 세계로

Good vibe 잃지 않고 가 절대

마에스트로의 지휘에 맞춰

리듬을 바꿨다 이렇게

Techno와 조합해 뭐든지 가능해

주문해 만들어 드릴게

이 작품의 완성을 함께할 때

비로소 하나 되는 우릴 보네

복잡한 음정과 리듬에서도

I’ll always be with you

Accelerando

절정으로 올라가자

높은 곳에서 울리는 소나타

마에스트로의 지휘에 맞춰

LALA LALA LALA LALALA

LALA LALA LALA LALALA

LALA LALA LALA LALALA

마에스트로의 지휘에 맞춰

Good vibe 잃지 않고 가 절대

Good life 우리는 세계로

Good vibe 잃지 않고 가 절대

마에스트로의 지휘에 맞춰

리듬은 DAT DA DA RAT DA

Brass는 BA BA BA RAM BA

조화로운 우리 서로를 봐

[에스쿱스/디] 더 세게 몰아쳐 점점

[에스쿱스/디] 더 Crescendo

[에스쿱스/디] 마지막 악장에 템포는 A Tempo

(Yeah yeah yeah)

마에스트로의 지휘에 맞춰

마에스트로의 지휘에 맞춰

LALA LALA LALA LALALA

Good vibe 잃지 않고 가 절대

LALA LALA LALA LALALA

Good life 우리는 세계로

LALA LALA LALA LALALA

Good vibe 잃지 않고 가 절대

마에스트로의 지휘에 맞춰

Từ vựng

seventeen

Số từ

ˌsɛv.ənˈtiːn

mười bảy

Cô ấy sẽ tròn mười bảy tuổi vào tháng tới.

Số 17.

right here

Trạng từ

ngay tại đây; đúng chỗ này

Vui lòng đứng ngay tại đây trong lúc tôi chụp ảnh.

Dùng để chỉ một vị trí gần và rất chính xác, nhấn mạnh hơn here.

始作하다

Động từ

시작하다

bắt đầu

Hãy bắt đầu cuộc họp.

Dùng để bắt đầu một hành động hoặc sự kiện. Trái nghĩa là 끝내다 (kết thúc).

tuning

Danh từ

tjʉːnɪŋ

việc điều chỉnh nhạc cụ để các nốt có cao độ chính xác

Sau khi được chỉnh dây nhanh, cây đàn cũ lại vang lên trong trẻo.

Khi nói về nhạc cụ, từ này có thể chỉ quá trình điều chỉnh hoặc một lần lên dây cụ thể.

맞추다

Động từ

điều chỉnh; tập trung

Hãy tập trung vào câu trả lời đúng.

Có nhiều nghĩa, bao gồm đặt thời gian, điều chỉnh tiêu điểm hoặc trả lời đúng.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

하나

Danh từ, Số từ

một

Làm ơn cho tôi một quả táo.

Được sử dụng để đếm số thuần Hàn. Nó chuyển thành '한' khi theo sau là một danh từ/từ đếm.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.