Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SEVENTEEN: 'WORLD'.
Hey 아까부터 널 봤어
우린 처음이지만 모든 재미를 느낄 수 있어
더 알고 싶어
Hey 웃지만 말고 말이야
가본 적이 없는 곳에 너를 데려가 줄게
Come with me, put it on put it on me
You got this, put it on put it on me
결국 내 손을 잡을 거야
Cause I know that you’ve been dreaming
마치 천국의 Deja vu
지금부터 난 널 만나 Interview
네가 원한 모든 걸 다 줄 수가 있어
너의 어두운 모습까지도
Come Come into my world
Won’t let you down
Won’t let you down
내게로 와
In my In my In my new world
Knock knock knockin’ on heaven’s door
Whipped cream cloud 손끝으로 쓸어
내 All star 밑에 딛고 날아 Sunset
넘 빠름 I’ma take it slow
슬픔이 없는 곳에서 이대로 춤을 춰
박자에 맞춰 박수
넌 영원을 내게 줘 기쁨의 맛을 더
영원에 영원을 더 더 더 더
Come with me, put it on put it on me
You got this, put it on put it on me
결국 내 손을 잡을 거야
Cause I know that you’ve been dreaming
마치 천국의 Deja vu
지금부터 난 널 만나 Interview
네가 원한 모든 걸 다 줄 수가 있어
너의 어두운 모습까지도
Come Come into my world
Won’t let you down
Won’t let you down
내게로 와
In my In my In my new world
We got the heart We got the soul
이대로 우리 맘을 열어
너에게 넌 나에게
새로운 미래를 열어줘 나 손을 놓지 않을게
[조슈아/우지] Trust in me baby I can see
마치 천국의 Deja vu
지금부터 난 널 만나 Interview
네가 원한 모든 걸 다 줄 수가 있어
너의 어두운 모습까지도
[원우/우지] Come Come into my world
Won’t let you down
Won’t let you down
내게로 와
In my In my In my new world
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
아까
Trạng từvừa nãy; lúc nãy
Người đó đã ở đây vừa nãy.
Đề cập đến một thời gian ngắn trong quá khứ, thường là trong cùng một ngày.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
처음
Danh từlần đầu tiên, sự khởi đầu
Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.
Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.
모든
Từ định ngữtất cả, mọi
Mọi người đều mắc sai lầm.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi' của danh từ đó.
재미
Danh từthú vị, hay
Phim truyền hình Hàn Quốc thực sự rất thú vị.
Dùng để mô tả một cảm giác hoặc phẩm chất dễ chịu, thú vị.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.