Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HARD

SHINee K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SHINee: 'HARD'.

Bring the fire

거침없이 Yeah

기나긴 밤 이겨냈지

선명한 너의 그 상처는 빛났어

[온/All] Oh

주먹 쥐고 턱을 올려

그래 Ad Astra

아득한 미래도 내 손안에 잡아

Feeling like a rockstar

Lights on us

쏟아지는 갈채속의 Fire

We go

We go

We go hard

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

너도 원했니

밤이 녹을 만큼

뜨겁고 진한

새로운 히트

멈추지

못 했다지?

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

구미 당겼지

Yeah

멋 내 봐 맛을 봐

누가 누가 와

[태/All] 너를 놀래키나 We go hard

걸음은 킹콩

그 놈 참 물건

잠시 한눈 좀 팔아도

다시 챔피언

왕관은 주인을 되찾아내

세상의 끝까지

Yeah we don’t stop

[키/All] Oh

시간이 아까워 Tic Toc

서둘러 Sold out

목말랐던 만큼 원하고 원해 봐

Feeling like a rockstar

Lights on us

걸어 나와 네 순간을 마셔

We bring the fire

We go

We go

We go hard

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

너도 원했니

밤이 녹을 만큼

뜨겁고 진한

새로운 히트

멈추지

못 했다지?

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

구미 당겼지

Yeah

멋 내 봐 맛을 봐

누가 누가 와

[민/All] 너를 놀래키나 We go hard

같이 가볼까

되감을 순 없어

지금 이 순간만 기억해 줘

No looking back

넌 알잖아

미쳐 봐 날아 봐

우린 강해

We get you right

[민/All] KO

We gon’ knock you out

거기 MC count down to…

[민/All] Zero

Yesir

We go

We go

We go hard

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

너도 원했지

밤이 녹을 만큼

뜨겁고 진한

새로운 히트

멈추지

못 했다지?

Hard like a criminal

Hard like the beat

Hard like ma flow

구미 당겼지

Yeah

멋 내 봐 맛을 봐

누가 누가 와

[키/All] 너를 놀래키나 We go hard

Từ vựng

bring

Động từ

brɪŋ

mang đến, đem lại

Bạn có thể lấy cho tôi một ly nước không?

Dùng khi di chuyển vật gì đó về phía người nói. Quá khứ là 'brought'.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

fire

Danh từ

faɪr

lửa

Lũ trẻ nhặt củi để đốt lửa trên bãi biển.

Trạng thái cháy tạo ra ngọn lửa, nhiệt và ánh sáng.

거침없이

Trạng từ

một cách trôi chảy, không do dự

Đứa trẻ đã trả lời câu hỏi của giáo viên một cách không do dự.

Dùng khi một hành động hoặc lời nói diễn ra trôi chảy, không bị cản trở hay trì hoãn.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

기나길다

Tính từ

rất dài; dằng dặc

Đêm đông dài dằng dặc cuối cùng cũng đã kết thúc.

Dùng để nhấn mạnh độ dài bất thường của thời gian hoặc khoảng cách.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

이기다

Động từ

thắng, đánh bại

Chúng tôi đã thắng trận đấu đó một cách sít sao.

Được sử dụng cho các cuộc thi, trò chơi hoặc tranh luận. Trái nghĩa là 지다 (thua).

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.