Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'HARD'.
Bring the fire
거침없이 Yeah
기나긴 밤 이겨냈지
선명한 너의 그 상처는 빛났어
[온/All] Oh
주먹 쥐고 턱을 올려
그래 Ad Astra
아득한 미래도 내 손안에 잡아
Feeling like a rockstar
Lights on us
쏟아지는 갈채속의 Fire
We go
We go
We go hard
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
너도 원했니
밤이 녹을 만큼
뜨겁고 진한
새로운 히트
멈추지
못 했다지?
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
구미 당겼지
Yeah
멋 내 봐 맛을 봐
누가 누가 와
[태/All] 너를 놀래키나 We go hard
걸음은 킹콩
그 놈 참 물건
잠시 한눈 좀 팔아도
다시 챔피언
왕관은 주인을 되찾아내
세상의 끝까지
Yeah we don’t stop
[키/All] Oh
시간이 아까워 Tic Toc
서둘러 Sold out
목말랐던 만큼 원하고 원해 봐
Feeling like a rockstar
Lights on us
걸어 나와 네 순간을 마셔
We bring the fire
We go
We go
We go hard
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
너도 원했니
밤이 녹을 만큼
뜨겁고 진한
새로운 히트
멈추지
못 했다지?
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
구미 당겼지
Yeah
멋 내 봐 맛을 봐
누가 누가 와
[민/All] 너를 놀래키나 We go hard
같이 가볼까
되감을 순 없어
지금 이 순간만 기억해 줘
No looking back
넌 알잖아
미쳐 봐 날아 봐
우린 강해
We get you right
[민/All] KO
We gon’ knock you out
거기 MC count down to…
[민/All] Zero
Yesir
We go
We go
We go hard
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
너도 원했지
밤이 녹을 만큼
뜨겁고 진한
새로운 히트
멈추지
못 했다지?
Hard like a criminal
Hard like the beat
Hard like ma flow
구미 당겼지
Yeah
멋 내 봐 맛을 봐
누가 누가 와
[키/All] 너를 놀래키나 We go hard
bring
Động từbrɪŋ
mang đến, đem lại
Bạn có thể lấy cho tôi một ly nước không?
Dùng khi di chuyển vật gì đó về phía người nói. Quá khứ là 'brought'.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
fire
Danh từfaɪr
lửa
Lũ trẻ nhặt củi để đốt lửa trên bãi biển.
Trạng thái cháy tạo ra ngọn lửa, nhiệt và ánh sáng.
거침없이
Trạng từmột cách trôi chảy, không do dự
Đứa trẻ đã trả lời câu hỏi của giáo viên một cách không do dự.
Dùng khi một hành động hoặc lời nói diễn ra trôi chảy, không bị cản trở hay trì hoãn.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
기나길다
Tính từrất dài; dằng dặc
Đêm đông dài dằng dặc cuối cùng cũng đã kết thúc.
Dùng để nhấn mạnh độ dài bất thường của thời gian hoặc khoảng cách.
밤
Danh từban đêm; hạt dẻ
Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.
Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.
이기다
Động từthắng, đánh bại
Chúng tôi đã thắng trận đấu đó một cách sít sao.
Được sử dụng cho các cuộc thi, trò chơi hoặc tranh luận. Trái nghĩa là 지다 (thua).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.