Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee (샤이니): 'Juliette'.
Yeah
Song for my Juliette, uh
쏟아질 듯 한 달빛 역시 어두워
터질 듯 타는 횃불 너도 마찬가지
그녀에게 빛이 나는 법을 배워야 해
그녈 보면 눈이 멀어 버릴 거야
[민/태] 제발 기회를 줘요
[민/태] 날 보는 눈 마치
[민/태] 널 안고 싶어서
안달 난 내게 장난치는 여우 같아
Juliette (Ho) 영혼을 바칠게요 (So I got you)
Juliette (Ho) 제발 날 받아 줘요
Juliette (Ho) 달콤히 좀 더 달콤하게
속삭여 나의 세레나데
달콤한 중독 활활 불타오르는 유혹
Lip 쓴 독이라도
I’m Romeo 그댈 지키는 기사도
유리병에 갇힌 사랑은 빨간 신호
그댄 이미 온 세상의 중심
나만의 초점
하루 종일 장난치듯 날
밀고 당기고 무너져도
또 내 온몸을 감싼
그대 향길 좇아
멈출 수 없으니
내 심장, 숨결도 모두 다 가져요
[민/태] 제발 맘을 열어요 (맘을 열어요)
[민/태] 날 대하는 몸짓 (You and me)
[민/태] 또 스쳐 지나도
떨리는 가슴 금방이라도 터지겠어
Juliette (Ho) 영혼을 바칠게요 (So I got you)
Juliette (Ho) 제발 날 받아 줘요 (Oh)
Juliette (Ho) 달콤히 좀 더 달콤하게
(달콤하게 속삭여 줘)
속삭여 나의 세레나데
아무 말도 안 해도 이미 모두 알고 있는 걸 (Ooh)
그대 두 눈이 간절히 나를 원한다 했잖아요
이젠 벗어날 수 없어 널 쫓는 습관조차
참을 수 없는 중독처럼 퍼진 걸
Yeah, my heart
Yeah baby, Juliette
Juliette (Ho) 영혼을 바칠께요
(영혼을 바칠께요)
Juliette (Ho) 제발 날 받아 줘요
(I wanna be with you my girl, yeah yeah)
Juliette (Ho) 달콤히 좀 더 달콤하게
(달콤히 더 달콤히)
속삭여 나의 세레나데
(Uh 내 사랑은 정열의 태양
오직 그대만 그대만)
Juliette (Ho) 영혼을 바칠께요
(Look at me, my Juliette)
(다시 태어나도 한 사람)
Juliette (Ho) 제발 날 받아 줘요
Juliette (Ho) 달콤히 좀 더 달콤하게
(내 맘은 찬란하게 빛나)
(내 맘은 찬란하게 빛나)
(내 맘은 찬란하게 빛나)
속삭여 나의 세레나데
(SHI-SHI-SHI-SHI-SHINee)
Da da da da da da da
(Da da da da da da da da)
Da da da da da da da
Da da da da da da da
Da da da da da da da
사랑의 세레나데
Da da da da da da da
Da da da da da da da
Da da da da da da da
Da da da da da da da
사랑의 세레나데
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
song
Danh từsɒŋ
bài hát
Cô ấy đã hát một bài hát tuyệt vời.
Một tác phẩm âm nhạc có lời dành cho giọng hát.
for
Giới từfɔɹ
cho, dành cho
Tôi có một món quà cho bạn.
Giới từ chỉ mục đích, người nhận hoặc lý do.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
uh
Thán từɜː
ơ
Tôi nghĩ nó ở, ơ, trong bếp.
Thường được sử dụng trong văn nói khi người nói đang suy nghĩ hoặc do dự.
쏟다
Động từlàm đổ; đổ ra; chảy (nước mắt/mồ hôi)
Tôi vô tình làm đổ cà phê ra sàn.
Có thể chỉ việc chất lỏng bị đổ, chảy ra, hoặc đổ nước mắt/mồ hôi. Cũng dùng để chỉ việc dồn hết sức lực.
듯
Danh từnhư thể, dường như
Anh ấy mở miệng như thể định nói điều gì đó.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để thể hiện sự phỏng đoán hoặc tương tự, thường theo sau '-은/는/을'.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.