Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SHINee: 'The Feeling'.
I want to feel
Tonight let it all go
뒤를 돌아보기엔
언제나 한발 앞선
느낌들을 따라가 Cause life goes on
단 하루도
멈춰본 적 없어 난
곧게 날아가
I’m feeling so alive
내 어둠을 태워
빛을 보여줄게
긴 포물선을 그려
길을 내어 줄게
네가 어디 있든 Right
고개 들어봐
난 작은 조각까지
널 비출게
I wanna feel
I wanna feel it
I wanna feel again
Oh Oh Oh Oh Oh Oh Oh
Oh Oh Oh Oh Oh Oh Oh
I wanna feel it
알아 우린 영원히 서툴걸
확신 같은 건 끝내 없어 Uh
원한 답이 뭐든 모든
선택을 따라 이어진 답
넌 내가 찾은 Only treasure
힘껏 끌어안아 널
For your world 너의 깊은
밤을 깨울 신호탄
던진 그 순간
I’m feeling so alive
I wanna feel
내 어둠을 태워
빛을 보여줄게
긴 포물선을 그려
길을 내어 줄게
네가 어디 있든 Right
고개 들어봐
난 작은 조각까지
널 비출게
Oh Oh Oh Oh Oh Oh Oh
I wanna feel it
I wanna feel again
Oh Oh Oh Oh Oh Oh Oh
I wanna feel it
어제보다 자유로운 Fire in the sky
따라가면 돼 더 멀리
눈부실 네 모든 날
And now is the time (Now is the time)
모를 수 없어 이 순간 (이 순간)
온 세상에 (Oh)
선명히 전해져 갈 This sign
I wanna feel
꿈에서도 찾던
빛이 되어 줄게 (되어 줄게 Oh)
네 평행선이 되어
함께해 줄게 (함께해 줄게)
나를 느낀 그 순간 (고개 들어봐)
고개 들어봐 (Whoa whoa oh)
가까워지는 떨림 (With the feeling)
난 느낄게 (Ooh whoa)
I wanna feel it
I wanna feel
우리 함께 느낀
이 떨림 The feeling yeah (떨림 The feeling yeah)
I wanna feel it
I wanna feel again
I wanna feel it
I wanna feel again
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
feel
Động từfiːl
cảm thấy
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc cảm xúc.
tonight
Danh từtəˈnaɪt
tối nay; đêm nay
Trong chuyến đi của chúng tôi, tối nay là buổi tối yên tĩnh đầu tiên.
Khi là danh từ, từ này chỉ buổi tối hoặc đêm của ngày hôm nay. Cách viết tonite là thân mật.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
all
Từ hạn địnhɔl
tất cả
Tất cả học sinh đều ở đây.
Dùng trước danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được để chỉ toàn bộ số lượng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.