Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

SHAKE IT

SISTAR K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SISTAR: 'SHAKE IT'.

너만을 유혹하는 춤 (우우우 우우우우!)

심장에 매력 발산 중 (우우우 우우우우!)

손끝만 스쳐도 막 쿵쿵쿵쿵 Oh!

내 맘이 흔들려

Shake it shake it for me

Shake it shake it for me

나나나 나나나 나나나! (Hey!)

나나나 나나나 나나나! (Hey!)

짜릿한 이 느낌 날 춤을 추게 해

지금 이 순간 (Shake it)

Bae bae baby

Love me love me love me now

흔들리는 내 맘 모르겠니

So let’s dance

Just shake it let’s dance

좀 더 핫하게 완전 와일드하게

Make it louder 우우우

더 크게 make it louder 우우우

날 자꾸 흔들어 흔들어

놀라게 흔들어 (Shake it oh shake it)

밤새 나와 Shake it baby

아주 fun하고 smart하게 (흔들흔들어)

온몸이 찌릿찌릿 우리 둘이 (흔들흔들어)

심하게 통하니 여기 불났으니

When I Move 움직여 자리 잡았으니

[보라/효린] Shake it shake it for me

[보라/효린] Shake it shake it for me

나나나 나나나 나나나! (Hey!)

나나나 나나나 나나나! (Hey!)

짜릿한 이 느낌 날 춤을 추게 해

지금 이 순간 (Shake it)

Bae bae baby

Love me love me love me now

흔들리는 내 맘 모르겠니

So let’s dance

Just shake it let’s dance

좀 더 핫하게 완전 와일드하게

Make it louder 우우우

더 크게 make it louder 우우우

날 자꾸 흔들어 흔들어

놀라게 흔들어 (Shake it oh shake it)

밤새 나와 Shake it baby

Shake it oh shake it

Shake it up shake it for me

Shake it oh shake it

Shake it up shake it for me

Shake it oh shake it

Shake it up shake it for me

Shake it oh shake it

Shake it up shake it for me

Shake it for me my baby

Shake it for me my baby

그렇게 모두 모여 dance

Just shake it let’s dance

좀 더 핫하게 완전 와일드하게

Make it louder 우우우

더 크게 make it louder 우우우

날 자꾸 흔들어 흔들어

놀라게 흔들어 (Shake it oh shake it)

밤새 나와 Shake it baby

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Tiểu từ

chỉ

Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.

Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

誘惑하다

Động từ

유혹하다

quyến rũ; cám dỗ; lôi cuốn

Mùi thơm của món tráng miệng ngọt ngào đã quyến rũ tôi.

Thu hút ai đó làm việc gì đó, thường là việc sai trái hoặc không khôn ngoan, hoặc chỉ đơn giản là cực kỳ hấp dẫn.

Danh từ

điệu nhảy

Tôi thích khiêu vũ.

Đề cập đến hành động nhảy múa. Thường được sử dụng với động từ 추다 (chuda), có nghĩa là 'nhảy, múa'.

心臟

Danh từ

심장

trái tim; cốt lõi

Động cơ là trái tim của một chiếc ô tô.

Dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

魅力

Danh từ

매력

sức hấp dẫn; sự quyến rũ

Cô ấy đầy sức quyến rũ.

Chỉ phẩm chất lôi cuốn thu hút mọi người. Có thể dùng cho người, địa điểm hoặc sự vật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.