Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SISTAR: 'Touch My Body'.
Touch my body Body
Touch my body Body
Touch my body Body
Touch my body Oh oh~
I know you want it 넌 내 곁으로 와
내가 준비한 wine 달콤한 chocolate chocolate
좀 부드럽고 때론 뜨거워지는
너만을 위한 my pool
Na na na na na na
빨개진 너의 두 눈에 비친 내 모습
운전은 니가 해 그저 내 두 손은 하늘위로
Yeh baby dancing with me you’re my star
Touch my body 우린 조금씩 빠르게
Oh everybody 푸른 하늘 보다 높이
지금 이 리듬이 좋아 뜨거운 태양아래 너와나
My body body Touch ma body
Baby so good 지금 기분은 paradise
Baby so nice 우리 둘만의 summer night
조금씩 one step two step 달빛 아래 너와나
My body body Touch ma body
Touch my body Body
Touch my body Body
Touch my body Body
Touch my body Oh oh~
하나 둘씩 밝혀지는 니 맘 속안에 촛불
힘이 들 땐 조금 쉬었다가요 여기 red pool
내 입술이 좋아 아님 내 body가 좋아
솔직히 말해 여기 여기 여기 아님 저기 저기 저기
나밖에 없다고 지금 내게 말해줘
부끄럽게 자꾸 보지 말고 계속 날 안아줘
날 사랑한다 말해줘
Touch my body 우린 조금씩 빠르게
Oh everybody 푸른 하늘 보다 높이
지금 이 리듬이 좋아 뜨거운 태양아래 너와나
My body body Touch ma body
Baby so good 지금 기분은 paradise
Baby so nice 우리 둘만의 summer night
조금씩 one step two step 달빛 아래 너와나
My body body Touch ma body
Touch ma body My body
My body yeah~
My body My body~
너와 함께 있는 지금 Tonight
둘이 함께 보는 저 별들
어느 누구보다 행복해
너와 함께 있는 지금 Tonight
둘이 함께 보는 저 별들
어느 누구보다 행복해
Touch my body
touch
Động từtʌtʃ
chạm; sờ
Làm ơn đừng chạm vào sơn ướt.
Được sử dụng cho sự tiếp xúc vật lý. Nó cũng có thể mang nghĩa là làm ai đó cảm động hoặc tiếp xúc với một thứ gì đó.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
body
Danh từˈbɑdi
cơ thể
Uống đủ nước là điều quan trọng để giữ cho cơ thể khỏe mạnh.
Cấu trúc vật lý của con người hoặc động vật.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.