Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Gee'.
Aha, listen boy
My first love story
My angel and my girls
My sunshine, uh uh let’s go
너무너무 멋져 눈이 눈이 부셔
숨을 못 쉬겠어 떨리는걸
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
Oh 너무 부끄러워 쳐다볼 수 없어
사랑에 빠져서 수줍은걸
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
Gee Gee Gee Gee ba-ba-ba-ba-ba-ba
(어떻게 하죠)
어떡-어떡하죠
(떨리는 나는)
떨리는 나는요
(두근두근 두근두근)
두근두근거려
밤엔 잠도 못 이루죠
나는 나는 바본가 봐요
그대 그대밖에 모르는 바보
그래요 그댈 보는 난
너무 반짝반짝 눈이 부셔
No no no no no
너무 깜짝깜짝 놀란 나는
Oh oh oh oh oh
너무 짜릿짜릿 몸이 떨려
Gee Gee Gee Gee Gee
Oh 젖은 눈빛 Oh yeah
Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah
Oh 너무너무 예뻐 맘이 너무 예뻐
첫눈에 반했어 꼭 집은걸
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
너무나 뜨거워 만질 수가 없어
사랑에 타 버려 후끈한걸
Gee Gee Gee Gee baby baby baby
Gee Gee Gee Gee ba-ba-ba-ba-ba-ba
(어쩌면 좋아)
어쩌면 좋아요
(수줍은 나는)
수줍은 나는요
(몰라 몰라 몰라 몰라)
몰라 몰라 하며
매일 그대만 그리죠
친한 친구들은 말하죠
정말 너는 정말 못 말려 바보
하지만 그댈 보는 난
너무 반짝반짝 눈이 부셔
No no no no no
너무 깜짝깜짝 놀란 나는
Oh oh oh oh oh
너무 짜릿짜릿 몸이 떨려
Gee Gee Gee Gee Gee
Oh 젖은 눈빛 Oh yeah
Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah
말도 못했는걸
너무 부끄러워하는 난
용기가 없는 걸까
어떡해야 좋은 걸까
두근두근 맘 졸이며
바라보고 있는 난
너무 반짝반짝 눈이 부셔 (Oh)
No no no no no (Ha)
너무 깜짝깜짝 놀란 나는
Oh oh oh oh oh (Oh woa oh yeah)
너무 짜릿짜릿 몸이 떨려 (떨려 와)
Gee Gee Gee Gee Gee
Oh 젖은 눈빛 Oh yeah
Oh 좋은 향기 Oh yeah (Oh yeah)
너무 반짝반짝 눈이 부셔 (눈이 부셔)
(No no no) No no no no no
너무 깜짝깜짝 놀란 나는
Oh oh oh oh oh (Oh oh oh)
너무 짜릿짜릿 몸이 떨려 (떨려 와)
Gee Gee Gee Gee Gee
Oh 젖은 눈빛 Oh yeah
Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah
후끈하다
Tính từnóng hầm hập; nóng ran
Trong phòng nóng hầm hập vì bật lò sưởi.
Mô tả cảm giác nóng, thường là đột ngột hoặc dữ dội.
listen
Động từˈlɪs.ən
nghe
Tôi thích nghe nhạc.
Dùng để chú ý đến âm thanh hoặc người đang nói.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
first
Tính từfɜːst
đầu tiên; thứ nhất
Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.
Dùng cho số thứ tự thứ nhất trong một dãy hoặc để chỉ lần xảy ra sớm nhất của một việc gì đó.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
story
Danh từˈstɔri
câu chuyện
Hôm nay tôi đã đọc một câu chuyện trên báo.
Có thể là một câu chuyện hư cấu hoặc một bản tin về sự kiện thực tế.
angel
Danh từˈeɪn.dʒəl
thiên thần
Bạn đúng là thiên thần khi giúp tôi chuyển nhà.
Chỉ các thực thể tâm linh hoặc dùng để khen ngợi người tốt bụng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.