Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Gee

Girls' Generation K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Girls' Generation: 'Gee'.

Aha, listen boy

My first love story

My angel and my girls

My sunshine, uh uh let’s go

너무너무 멋져 눈이 눈이 부셔

숨을 못 쉬겠어 떨리는걸

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

Oh 너무 부끄러워 쳐다볼 수 없어

사랑에 빠져서 수줍은걸

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

Gee Gee Gee Gee ba-ba-ba-ba-ba-ba

(어떻게 하죠)

어떡-어떡하죠

(떨리는 나는)

떨리는 나는요

(두근두근 두근두근)

두근두근거려

밤엔 잠도 못 이루죠

나는 나는 바본가 봐요

그대 그대밖에 모르는 바보

그래요 그댈 보는 난

너무 반짝반짝 눈이 부셔

No no no no no

너무 깜짝깜짝 놀란 나는

Oh oh oh oh oh

너무 짜릿짜릿 몸이 떨려

Gee Gee Gee Gee Gee

Oh 젖은 눈빛 Oh yeah

Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah

Oh 너무너무 예뻐 맘이 너무 예뻐

첫눈에 반했어 꼭 집은걸

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

너무나 뜨거워 만질 수가 없어

사랑에 타 버려 후끈한걸

Gee Gee Gee Gee baby baby baby

Gee Gee Gee Gee ba-ba-ba-ba-ba-ba

(어쩌면 좋아)

어쩌면 좋아요

(수줍은 나는)

수줍은 나는요

(몰라 몰라 몰라 몰라)

몰라 몰라 하며

매일 그대만 그리죠

친한 친구들은 말하죠

정말 너는 정말 못 말려 바보

하지만 그댈 보는 난

너무 반짝반짝 눈이 부셔

No no no no no

너무 깜짝깜짝 놀란 나는

Oh oh oh oh oh

너무 짜릿짜릿 몸이 떨려

Gee Gee Gee Gee Gee

Oh 젖은 눈빛 Oh yeah

Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah

말도 못했는걸

너무 부끄러워하는 난

용기가 없는 걸까

어떡해야 좋은 걸까

두근두근 맘 졸이며

바라보고 있는 난

너무 반짝반짝 눈이 부셔 (Oh)

No no no no no (Ha)

너무 깜짝깜짝 놀란 나는

Oh oh oh oh oh (Oh woa oh yeah)

너무 짜릿짜릿 몸이 떨려 (떨려 와)

Gee Gee Gee Gee Gee

Oh 젖은 눈빛 Oh yeah

Oh 좋은 향기 Oh yeah (Oh yeah)

너무 반짝반짝 눈이 부셔 (눈이 부셔)

(No no no) No no no no no

너무 깜짝깜짝 놀란 나는

Oh oh oh oh oh (Oh oh oh)

너무 짜릿짜릿 몸이 떨려 (떨려 와)

Gee Gee Gee Gee Gee

Oh 젖은 눈빛 Oh yeah

Oh 좋은 향기 Oh yeah yeah yeah

Từ vựng

aha

Thán từ

ɑˈhɑ

thán từ dùng khi chợt hiểu ra, phát hiện hoặc nhận ra điều gì

À, chiếc chìa khóa bị mất nằm dưới ghế sofa!

Dùng khi người nói bất ngờ hiểu được lời giải thích hoặc tìm thấy điều mình đang tìm kiếm.

listen

Động từ

ˈlɪs.ən

nghe

Tôi thích nghe nhạc.

Dùng để chú ý đến âm thanh hoặc người đang nói.

boy

Danh từ

bɔɪ

con trai

Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.

Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

first

Tính từ

fɜːst

đầu tiên; thứ nhất

Đây là lần đầu tiên tôi đến thăm Luân Đôn.

Dùng cho số thứ tự thứ nhất trong một dãy hoặc để chỉ lần xảy ra sớm nhất của một việc gì đó.

love

Danh từ

lʌv

tình yêu, sự yêu thương

Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.

Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.

story

Danh từ

ˈstɔri

câu chuyện

Hôm nay tôi đã đọc một câu chuyện trên báo.

Có thể là một câu chuyện hư cấu hoặc một bản tin về sự kiện thực tế.

angel

Danh từ

ˈeɪn.dʒəl

thiên thần

Bạn đúng là thiên thần khi giúp tôi chuyển nhà.

Chỉ các thực thể tâm linh hoặc dùng để khen ngợi người tốt bụng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.