Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Oh!'.
전에 알던 내가 아냐 Brand new sound
(I like the way you smile)
새로워진 나와 함께 One more round
(Like the way you talk)
Dance dance dance till we run this town
(Whenever you’re ready)
오빠 오빠 I’ll be I’ll be down down down down
(Wanna be… something new, oh!)
Hey 오빠 나 좀 봐 나를 좀 바라봐
처음이야 이런 내 말투 Ha
머리도 하고 화장도 했는데
왜 너만 너만 모르니
두근두근 가슴이 떨려 와요
자꾸자꾸 상상만 하는걸요
어떻게 하나 콧대 높던 내가
말하고 싶어
Oh! Oh! Oh! 오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! 많이 많이 해
수줍으니 제발 웃지 마요
진심이니 놀리지도 말아요
또 바보 같은 말뿐야 (Oh)
전에 알던 내가 아냐 Brand new sound
새로워진 나와 함께 One more round
Dance dance dance till we run this town
오빠 오빠 I’ll be I’ll be down down down down
오빠 잠깐만 잠깐만 들어 봐
자꾸 딴 얘기는 말고
동생으로만 생각하진 마라
일 년 뒤면 후회할걸
몰라 몰라 내 맘을 전혀 몰라
눈치 없게 장난만 치는걸요
어떻게 하나 이 철없는 사람아
들어 봐 정말
Oh! Oh! Oh! 오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! 많이 많이 해
수줍으니 제발 웃지 마요
진심이니 놀리지도 말아요
또 그러면 나 울지도 몰라 (Oh)
전에 알던 내가 아냐 Brand new sound
뭔가 다른 오늘만은 뜨거운 마음
다음 다음 미루지 마 화만 나
오빠 오빠 이대로는 No! No! No! No!
Tell me, boy, boy
Love it? It, it, it, it, it, it, ah!
Oh! Oh! Oh! 오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! 많이 많이 해
Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh!
오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah!
많이 많이
또 바보 같은 말뿐야 (Oh)
Oh! Oh! Oh! Oh! Ah! Ah! Ah! Ah!
Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh!
오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah!
많이 많이 해
Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh! Oh!
오빠를 사랑해
Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah! Ah!
많이 많이 Oh!
前
Danh từ전
trước, trước đây
Hãy rửa tay trước bữa ăn.
Được sử dụng để chỉ một thời điểm trước một sự kiện nhất định hoặc một thời gian trong quá khứ.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
아니다
Tính từkhông phải là
Tôi không phải là học sinh.
Dạng phủ định của 이다 (là). Được sử dụng với tiểu từ chủ ngữ 이/가.
brand
Danh từbrænd
nhãn hiệu; thương hiệu
Tôi luôn mua loại cà phê này.
Đề cập đến một loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể dưới một tên gọi nhất định.
new
Tính từnjuː
mới; vừa mới được tạo ra hoặc vừa mới bắt đầu tồn tại
Hôm qua tôi đã mua một chiếc xe hơi mới.
'New' mô tả một cái gì đó vừa mới được sản xuất, mua hoặc khám phá. Nó là từ trái nghĩa của 'old' (cũ).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.