Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'Run Devil Run'.
똑바로 해 넌 정말 Bad boy
사랑보단 호기심뿐
그동안 난 너 땜에 깜빡
속아서 넘어간 거야
넌 재미없어 매너 없어
넌 Devil devil 넌 넌
니 핸드폰 수많은 남잔
한 글자만 바꾼 여자
내 코까지 역겨운 Perfume
누구 건지 설명해 봐
넌 나 몰래 누굴 만나는
끔찍한 그 버릇 못 고쳤니
뛰어 봐도 손바닥 안인걸
You better run run run run run
더는 못 봐 걷어차 줄래
You better run run run run run
날 붙잡아도 관심 꺼 둘래 Hey
더 멋진 내가 되는 날
갚아 주겠어 잊지 마
You better run run run run run
딱 걸렸어 약 올렸어
Run devil devil run run
내 곁에서 살며시 흘깃
다른 여잘 꼭 훑어봐
나 없을 땐 넌 Super playboy
고개 들어 Ah 대답해 봐
넌 재미없어 매너 없어
넌 Devil devil 넌 넌
You better run run run run run
더는 못 봐 걷어차 줄래
You better run run run run run
날 붙잡아도 관심 꺼 둘래 Hey
더 멋진 내가 되는 날
갚아 주겠어 잊지 마
You better run run run run run
딱 걸렸어 약 올렸어
Run devil devil run run
넌 재미없어 매너 없어
Run devil devil run run
얘 나 같은 애 어디도 없어
잔머리 굴려서 실망했어
난 걔네들보다 더 대단해
너 그렇게 커서 뭐 될래
까불지 말랬지
널 사랑해 줄 땐 잘하랬지
You better run run run run run
더는 못 봐 걷어차 줄래
You better run run run run run
날 붙잡아도 관심 꺼 둘래 Hey
더 멋진 내가 되는 날
갚아 주겠어 잊지 마
You better run run run run run
(You better run run run)
이 넓은 세상 반은 남자
너 하나 빠져 봤자
꼭 나만 봐 줄 멋진 남자
난 기다릴래 혼자
똑바로
Trạng từthẳng, ngay ngắn
Làm ơn hãy nhìn thẳng về phía trước.
Chỉ việc di chuyển hoặc được định vị theo một đường thẳng, không có độ lệch. Cũng có thể có nghĩa là một cách trung thực hoặc chính xác.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
正말
Trạng từ정말
thật sự; quả thực
Bộ phim này thật sự rất thú vị.
Dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc cường độ của một tuyên bố.
bad
Tính từbæd
tệ, xấu
Thời tiết tuần trước thật sự rất tệ.
Tính từ phổ biến dùng để mô tả bất cứ điều gì tiêu cực hoặc kém chất lượng.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
사랑
Danh từtình yêu
Tình yêu là một cảm xúc đẹp.
Đề cập đến cảm giác yêu, tình cảm, hoặc sự quan tâm sâu sắc đối với ai đó hoặc cái gì đó.
보다
Tiểu từhơn
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Tiểu từ so sánh nghĩa là 'hơn'; gắn vào danh từ dùng làm mốc so sánh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.