Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Girls' Generation: 'The Boys'.
겁이 나서 시작조차 안 해 봤다면
그댄 투덜대지 마라 좀 (GG)
주저하면 기회는 모두 너를 비켜 가
가슴 펴고 나와 봐라 좀 (T.R.X)
Bring the boys out
Yeah you know
B-bring the boys out
We bring the boys out
We bring the boys out, yeah
B-bring the boys out
순리에 맞춰 사는 것
넌 길들여져 버렸니
괜찮니 (Get up)
암담한 세상이 그댈
주눅 들게 만드니
(That’s funny) 괜찮니
그냥 볼 수가 없어 난
부딪히고 깨져도
몇 번이고 일어나
날카롭게 멋지게
일을 내고야 말던
니 야성을 보여 줘
My boy
B-bring the boys out
Girls’ Generation make you feel the heat
전 세계가 너를 주목해
B-bring the boys out
위풍도 당당하지
뼛속부터 넌 원래 멋졌어
You know the girls
B-b-bring the boys out
흔들리지 말고 그댄 자릴 지켜
원래 전쟁 같은 삶을 사는 인간인걸
너는 왜 (Yeah fly high)
벌써 왜 (You fly high) 포기해
Oh 넌 멀었잖아
너의 집념을 보여 줘
지굴 좀 흔들어 줘
모두가 널 볼 수 있게
역사는 새롭게
쓰여지게 될걸
주인공은 바로 너
(Hahahahahaha)
바로 너 (Hahahahahaha)
B-bring the boys out
Girls’ Generation make you feel the heat
전 세계가 너를 주목해
B-bring the boys out
위풍도 당당하지
뼛속부터 넌 원래 멋졌어
You know the girls
B-b-bring the boys out
Girls bring the boys out
I wanna dance right now
내가 이끌어 줄게 Come out
세상 남자들이여 난 No. 1
지혜를 주는 Athena, check this out
즐겨 봐라 도전의 설레임
이미 모두 가진 세상의 남자
그대로 쭉 가는 거야 Keep up
Girls’ Generation, we don’t stop
B-bring the boys out
막혀 버렸던 미래가
안 보였던 미래가
네 눈앞에 펼쳐져
점점 더 완벽한
니 모습에 마치
난 빨려 들 것 같아
My heart
겁이 나서 시작조차 안 해 봤다면
그댄 투덜대지 마라 좀
Just bring the boys out
주저하면 기회는 모두 너를 비켜 가
가슴 펴고 나와 봐라 좀
Bring the boys out
Cause the girls bring the boys out
Girls bring the boys out
Girls bring the boys out
Girls bring the boys out
Girls’ Generation make ’em feel the heat
전 세계가 우릴 주목해
B-bring the boys out
세상을 이끌 남자
멋진 여자들 여기 모여라
You know the girls
B-b-bring the boys out
怯
Danh từ겁
sự sợ hãi, nỗi sợ
Đứa trẻ nhút nhát không thể ngủ một mình vào ban đêm.
Chỉ cảm giác sợ hãi hoặc xu hướng dễ sợ hãi. Thường được sử dụng với các động từ như 나다 (phát sinh), 많다 (có nhiều), hoặc 먹다 (cảm thấy/ăn).
나다
Động từ, Hậu tốxuất hiện, mọc, xảy ra
Một cái mụn xuất hiện trên mặt tôi.
'나다' là một động từ đa năng được sử dụng khi có thứ gì đó xuất hiện hoặc tồn tại, chẳng hạn như mụn nhọt, con đường, âm thanh hoặc ý tưởng.
始作
Danh từ시작
bắt đầu, khởi đầu
Sự khởi đầu của một dự án mới luôn luônน่าตื่นเต้น.
Chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện. Hanja 始作 có nghĩa đen là 'bắt đầu-làm'.
안
Danh từ, Trạng từkhông; trong
Tôi không thích rau.
「안」 là một từ đa năng. Là một trạng từ, nó phủ định động từ (ví dụ: 안 가다 - không đi). Là một danh từ, nó có nghĩa là 'bên trong' (ví dụ: 집 안 - bên trong nhà).
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
그대
Danh từbạn (thơ mộng/trang trọng)
Bạn là tất cả của tôi.
Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.
투덜대다
Động từlầm bầm; càu nhàu
Đứa trẻ cứ lầm bầm vì không muốn làm bài tập về nhà.
Được sử dụng khi ai đó phàn nàn với giọng thấp, thường lặp đi lặp lại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.