Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ SPICA: 'You Don't Love Me'.
You don’t love me~
오늘 난 준비가 됐어 (You don’t love me)
이제는 다 말할 때가 됐어 (You don’t love me)
결론은 간단한 Story (You don’t love me)
넌 나를 사랑하지 않아 (You don’t love me)
놀란 척 하는 네 눈이 (You don’t love me)
어제 본 드라마처럼 뻔해 (You don’t love me)
더 이상 속이는 건 무리 (You don’t love me)
넌 나를 사랑하지 않아
이제껏 그 많은 시간들 너만
보며 참은
내게 이럴 수 있어
(You don’t love me)
난 사랑에 미친
(You don’t love me)
너완 다른 여자
(You don’t love me)
하나하나 계산해 이리저리 재고선
(You don’t love~)
그것도 사랑이라니
(You don’t love me)
넌 사랑을 몰라
(You don’t love me)
여자 맘을 몰라
(You don’t love me)
이런저런 변명만 주절주절 늘어놔
(You don’t love~)
차라리 그냥 날 떠나 You better go
사랑한단 사탕발림 (You don’t love me)
매일매일 속고 또 속았어 (You don’t love me)
이제는 알겠어 truly (You don’t love me)
넌 나를 사랑하지 않아
외롭고 힘들었던 날들
너만 보며 참은
내게 이럴 수 있어
(You don’t love me)
난 사랑에 미친
(You don’t love me)
너완 다른 여자
(You don’t love me)
하나하나 계산해 이리저리 재고선
(You don’t love~)
그것도 사랑이라니
(You don’t love me)
넌 사랑을 몰라
(You don’t love me)
여자 맘을 몰라
(You don’t love me)
이런저런 변명만 주절주절 늘어놔
(You don’t love~)
차라리 그냥 날 떠나 You better go
지금껏 내 사랑은 언제나 일방적
사랑하기엔 넌 태생부터 이기적
이제 그만 batter stop 이별장소 mini stop
지기만 하는 여자얘긴 옛날 옛적
(I need you love love)
진실한 맘을 원해
(I need you love love)
근데 도대체 왜이래
(I need you love love)
있는 그대로 나를 사랑해 줄 수는 없니
(You don’t love me)
난 사랑에 미친
(You don’t love me)
너완 다른 여자
(You don’t love me)
하나하나 계산해 이리저리 재고선
(You don’t love~)
그것도 사랑이라니 그건 사랑도 아냐
(You don’t love me)
난 너에게 지쳐
(You don’t love me)
조금씩 너 미쳐
(You don’t love me)
이것저것 따져야 너덜너덜 해질 뿐
차라리 그냥 날 떠나 You better go
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
love
Động từlʌv
yêu; rất thích
Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.
Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
오늘
Danh từhôm nay
Hôm nay thời tiết đẹp.
Chỉ ngày hiện tại.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
準備
Danh từ준비
chuẩn bị
Bạn đã sẵn sàng cho chuyến đi của mình chưa?
Một từ thông dụng được sử dụng để sẵn sàng cho bất kỳ sự kiện hoặc hoạt động nào.
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.