Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ STAYC: 'ASAP'.
STAYC girls it’s going down
Time is running boy 그건 누구에겐 돈
You know I’m so dope 더는 못 기다려 줘
원래 나는 좀 참을성이 없는 몸
솔직한 게 좋은 걸 But you gotta know
yeah e yeah
달콤하기만 해도 싫어 So check it
매너 좋은 거 착한 거는 나도 구분해 e yeah
순간 반짝할 거면 시작도 않는 걸
Sometimes 내가 생각해도
I think I’m really cool
ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy
나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄
ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie
눈앞에 나타나 줘
ASAP
whoo woo woo woo
ASAP
whoo woo woo woo
눈앞에 눈앞에 나타나 줘
No I’m not picky 가끔 까탈스럽대
It’s ok but I care
콧대 높대 아닌데 Get it
이해하게 될 걸 너만 나타나면
So baby hurry up I’m just waiting on
달콤하기만 해도 싫어 So check it
겉만 그런지 진심인지
나도 구분해 e yeah
금방 타오른다면 쉽게 꺼지는 걸
Sometimes 내가 생각해도
I think I’m really cool
ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy
나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄
ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie
눈앞에 나타나 줘
ASAP
whoo woo woo woo
ASAP
whoo woo woo woo
눈앞에 눈앞에 나타나 줘
실제론 어떤 느낌인 걸까
A beautiful a beautiful love
한 번도 느껴본 적 없는 걸
So where you at 기다리고 있는데
ASAP
ASAP 내 반쪽 아니 완전 Copy
나와 똑같아 내 맘 잘 알아줄
ASAP 꼭 닮은 내 Decalcomanie
눈앞에 나타나 줘
ASAP
Whoo woo woo woo
ASAP
Whoo woo woo woo
눈앞에 눈앞에 나타나 줘
girls
Danh từɡɝlz
những cô gái; các bé gái
Các cô gái đang chơi trong vườn.
Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
going
Danh từˈɡoʊɪŋ
sự tiến triển, điều kiện di chuyển, hoặc mức độ dễ khó khi tiến lên; sự rời đi
Sau trận tuyết mới, chuyến đi bộ đường dài tiến triển chậm chạp.
Là danh từ, từ này nói về việc tiến triển dễ hay khó trong một chuyến đi hoặc công việc. Ở đây không phải dạng động từ tiếp diễn.
down
Giới từdaʊn
xuống
Anh ấy chạy xuống đồi.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn.
time
Danh từtaɪm
thời gian
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn cho bạn bè.
Chỉ sự tiến triển của sự tồn tại hoặc một khoảng thời gian được đo lường.
is
Động từɪz
là
Cô ấy là người bạn thân nhất của tôi.
Dạng của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ ba số ít (he, she, it).
running
Tính từˈɹʌnɪŋ
đang chảy; đang diễn ra; đang vận hành
Nước chảy giúp chiếc lều luôn mát trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
Tính từ này có thể tả chất lỏng đang chảy, một việc đang tiếp diễn hoặc thiết bị đang hoạt động.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.