Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ STAYC: 'Bubble'.
Check it out now
S.T.A.Y.C GO!
Iffy yo iffy yeah
이불 밖은 위험해
Let it go let it pass
좋은 것만 기억해
빙글빙 빙글뱅
안 돌리고 싶어 해
Listen up listen up
나다운 게 필요해
Let me go let me say
이제 그만 hate or hate
Hello hello punch you like a 808
나는 나 너는 너
전혀 문제없는걸
다른 것과 틀린 건 달라
동그라미 원하지
미래는 그 누구도 몰라 Nobody knows
어쩌지 I can’t be
어디로 튈지 몰라
Stupid stop
잔소린 Bubble Bubble Bubble
잔소린 Bubble Bubble Bubble
I’m sorry Bubble Bubble Bubble
참 많은 걸 꿈이 말야
가끔 세곤 해
궁금한 건 참지 못해
그냥 해볼래
제멋대로래 가끔
생각 없어 보인대
어쩌겠어 뭘 해도
난 절대 안 변해
Let me go let me say
이제 그만 hate or hate
Hello hello punch you like a 808
나는 나 너는 너
전혀 문제없는걸
다른 것과 틀린 건 달라
동그라미 원하지
미래는 그 누구도 몰라 Nobody knows
어쩌지 I can’t be
어디로 튈지 몰라
Stupid stop
잔소린 Bubble Bubble Bubble
잔소린 Bubble Bubble Bubble
I’m sorry Bubble Bubble Bubble
They say I’m in trouble
사라질 거품뿐인걸
너무 흔들리지 마
That’s me
So what
다르면 어때 특별한데
동그라미 원하지
미래는 그 누구도 몰라 Nobody knows
어쩌지 I can’t be
어디로 튈지 몰라
Stupid stop
잔소린 Bubble Bubble Bubble
잔소린 Bubble Bubble Bubble
I’m sorry Bubble Bubble Bubble
check
Động từtʃek
kiểm tra
Tôi cần kiểm tra email của mình để xem có tin nhắn mới nào không.
Dùng để xem xét điều gì đó nhằm xác định tính chính xác hoặc tình trạng của nó.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
out
Trạng từaʊt
ra ngoài; ở ngoài
Anh ấy rướn người ra ngoài cửa sổ.
Dùng để chỉ sự chuyển động từ bên trong ra bên ngoài.
now
Trạng từnaʊ
bây giờ, hiện tại
Bây giờ bạn đang đi đâu vậy?
Dùng để chỉ thời điểm hiện tại.
go
Động từɡoʊ
đi, đi đến
Tôi sẽ đi học vào ngày mai.
Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
이불
Danh từchăn; mền
Trời lạnh về đêm, nên tôi đắp chăn ấm rồi ngủ.
Một mảnh vật liệu mềm dùng để đắp giữ ấm, đặc biệt là trên giường.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.