Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Back Door

Stray Kids K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Stray Kids: 'Back Door'.

Hey, you wanna come in?

다 치워 이제 들어가

저번 건 입가심 umm

이젠 본편으로 party

감당 안 됨 빠지지 yeah

에고 어기어차 참 뻐근한 거

다 풀고 맘대로 즐겨 누구라도

불 끄고 눈 밝혀라 밤새

억눌렀던 흥을 끌어모아 방생

손잡이를 돌려 내가 원하던 걸 다 볼래

이 문 앞에서 들리는 음악 소리

내 목소리가 터지도록 외쳐

멈칫할 시간 따윈 없어

Hey

Come inside now

Hey

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자가 되고 싶다면

Ey 여기까지가 끝인가 보오

머리 쓸 시간 ready to go

고생했어 주인 잘못 만난 몸

호강 시켜 줄게 따라와라와라 back door

세콤 아니니까 괜찮네

지금 들려오는 이 소리는 팡파르

밤새 놀아보자 필요한 건 more caffeine

오려면 오든가 암호는 열려라 참깨

달라 보여

모든 게 완벽해지는 이 순간

두 눈앞에서 펼쳐지는 fantasy

내 목소리가 터지도록 외쳐 멈칫

할 시간 따윈 없어

Hey

Come inside now

Hey

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자가 되고 싶다면

Knock knock

Lights out

Yeah 시간이 지나갈수록 더 화려해지는 이 순간

Yeah we gon’ do it right now, do it right now baby

이제부터 정신 차려

이 세계를 눈에 담아

심장 울려 rum pum pum pum

Make ‘em say wow wow wow yeah

다들 불러와 와 와 ey

노래 불러라 라 라 hey

3 2 1

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자 외 출입금지 여긴 back door

관계자가 되고 싶다면

Knock knock

종 때리고 미쳐 날뛰어

오늘도 we do our thang

종 때리고 미쳐 날뛰어

오늘 밤도 짖어 ey

종 때리고 미쳐 날뛰어

오늘도 we do our thang

종 때리고 미쳐 날뛰어

Hey, you wanna come in?

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

wanna

Động từ

ˈwɑː.nə

muốn (dạng viết tắt không trang trọng của 'want to' hoặc 'want a')

Tôi muốn về nhà bây giờ.

Một dạng rút gọn rất không trang trọng trong văn nói của 'want to' hoặc 'want a'. Thường bị tránh dùng trong văn viết trang trọng.

come in

Động từ

kʌmˈɪn

vào trong

Mời vào và mời ngồi.

Một cách lịch sự để mời ai đó vào phòng hoặc nhà.

Trạng từ

tất cả, toàn bộ, hoàn toàn

Mọi người đã đến đủ cả rồi.

Chỉ ra rằng một việc gì đó đã được thực hiện toàn bộ, không còn sót lại gì.

치우다

Động từ

dọn dẹp; cất đi

Ăn cơm xong xin hãy dọn bàn.

Một động từ đa năng có thể có nghĩa là di chuyển một vật, dọn dẹp/sắp xếp một không gian, hoặc hoàn thành một việc gì đó.

이제

Danh từ, Trạng từ

bây giờ

Bây giờ là lúc về nhà rồi.

'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.

들어가다

Động từ

đi vào, vào trong

Anh ấy đã vào phòng.

Dùng để mô tả hành động di chuyển từ bên ngoài vào bên trong một nơi nào đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.