Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Stray Kids: 'Christmas EveL'.
(It’s Christmas Eve)
밤새 내린 눈은 잠깐만 예뻐
낭만은 개뿔
눈치 없는 차들 땜에
금방 새까매진 거 봐
걷기도 빡세 눈밭보단 갯벌
무릎까지 다 젖은 바지
조금 걷다가 나자빠짐
특별한 날 특별하길
변질됐지 별일 없길
뒹굴뒹굴 뒹굴다 눈덩이만 부었지
어제 만든 눈사람은 멀쩡하려나
아 따가 부러
칼바람에 베여 칭칭
Brrr 떨리는 목소리
컬러풀은 무슨 풀 하나 안 보여
랩하다 콜록콜록콜록 기침
Jack Frost coming for y’all, run run
뼈까지 시리게 하는 holiday, silence
특별한 거 하나 없는데
왜들 그렇게 기다렸는지
Christmas EveL
(Merry Christmas)
Jingle jingle jingle all the way
You got me spinning
빙글빙글빙글 돌겠네
빙판 위 Christmas
아슬아슬 우당탕탕
I don’t need no presents
Crossing out X-MAS
추위만 거세져 장작 대신 애가 탄다
미끄런 길 덕에 차는 더 막혀
땡큐다 겨울아
입김이 나오고 빨개진 코
겹겹이 껴입은 곳만 덥고
뭐가 부끄러워서 eh 귀 따갑도록 빨개졌네
(어이구)
뽀샤시는 무슨 눈에 김 꼈다 나름
퀄리티 굿 필터
오 피해가 피해가
폭설 맞은 패딩을 짜내면 5리터
추우면 춥다고
붙는 쟤네 땜에 눈꼴도 시려
연락은 한 통 안 오고 대뜸 이벤트 문자만 오네
다 미워
Jack Frost coming for y’all, run run
뼈까지 시리게 하는 holiday, silence
특별한 거 하나 없는데
왜들 그렇게 기다렸는지
Christmas EveL
(Merry Christmas)
Jingle jingle jingle all the way
You got me spinning
빙글빙글빙글 돌겠네
빙판 위 Christmas
아슬아슬 우당탕탕
I don’t need no presents
Crossing out X-MAS
살금살금 까치발 굴뚝 위로 올라가
자이로 드롭 쿵 현실 자각 Christmas EveL
Feliz Navidad Feliz Navidad
I can feel the evil coming but Felix, never bad
오늘은 특별한 날 그 누구도 훔칠 수 없어
그림자들이 날 덮쳐
Let me sing a Christmas song
Feliz Navidad (Ho Ho Ho)
Feliz Navidad (Christmas EveL)
Feliz Navidad (Ho Ho Ho)
Feliz Navidad
(It’s Christmas Eve)
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
Christmas Eve
Danh từˌkrɪs.məsˈiːv
Đêm Giáng sinh
Họ luôn mở một món quà vào Đêm Giáng sinh.
Ngày hoặc tối trước ngày Giáng sinh (24 tháng 12).
밤새
Danh từ, Trạng từsuốt đêm
Anh ấy đã không thể ngủ suốt đêm vì học bài thi.
Được dùng như một phó từ để chỉ một hành động kéo dài suốt đêm. Đây là dạng rút gọn của 「밤사이」.
내리다
Động từrơi (mưa, tuyết); xuống (xe)
Trời đang mưa.
Một động từ đa năng. Được sử dụng cho mưa hoặc tuyết. Cũng có nghĩa là xuống một phương tiện như xe buýt hoặc tàu hỏa.
눈
Danh từmắt; tuyết
Mùa đông tuyết rơi nhiều.
Từ '눈' (nun) trong tiếng Hàn có hai nghĩa phổ biến: 'mắt' và 'tuyết'. Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa của từ.
은
Tiểu từ, Hậu tốTiểu từ chủ đề
Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.
Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.
잠깐
Trạng từmột lát; trong chốc lát; vắn tắt
Xin vui lòng đợi một chút.
Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn. Có thể là danh từ hoặc trạng từ.
만
Tiểu từchỉ
Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.
Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.