Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Time Out

Stray Kids K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Stray Kids: 'Time Out'.

Oh

Yeah

Oh woah yeah

1 2 3 Let’s Go!

Breathe 깨끗한 공기를 마셔

I can feel it in my heart

내뱉은 한숨의 배로 들이켜

움츠린 몸 일으켜 세워

지난 일은 지나간 대로

후회는 과거에 묻어둔 채로

앞만 보고서 달려

Oh oh oh oh

뻥 뚫린 해안도로 위를 달리는 거야

텅 비워놓자 머릿속의 잡것들을 다 bomb hey

Nobody can touch me

오늘 밤은 밤새도 피곤할 리 없지

So come on

Let’s go 떠나 다 미루고

어디든 가자 여기서 멀리로 run to (run to)

Run to (run to)

푸르게 펼쳐진 어딘가로 oh oh

So come on

Pack up 필요한 건 텅 빈 머리

살랑이는 바람 따라가자 we run to (run to)

Run to (run to)

복잡히 꼬여버린 생각은 버리고 go

Time Out

(1 2 3 4)

안 내면 술래 비기면 또 해

손 들어 가위바위보

도로 위 톨게이트 지나서 휴게소 가

맘껏 사 들고

풀장이든 바다와 바람과 파란 sky

팔랑거려 내 맘 알아

날씨도 풀렸다 하늘 좀 봐라

자잘한 고민은 다 날리고 가자

Go, let the stress fly away

Don’t worry ’bout tomorrow

So we’ll just have some fun right now

지평선에 석양 배경 삼아 잡아 pose

뻥 뚫린 해안도로 위를 달리는 거야

텅 비워놓자 머릿속의 잡것들을 다 bomb hey

Nobody can touch me

오늘 밤은 밤새도 피곤할 리 없지

[방찬/한] Oh oh oh oh

망설일 필요 없어

[방찬/한] Oh oh oh oh

’Cause this is our time

[방찬/한] Oh oh oh oh oh oh

모든 짐은 내려두고서 here we go

So come on

Let’s go 떠나 다 미루고

어디든 가자 여기서 멀리로 run to (run to)

Run to (run to)

푸르게 펼쳐진 어딘가로 oh oh

So come on

Pack up 필요한 건 텅 빈 머리

살랑이는 바람 따라가자 we run to (run to)

Run to (run to)

복잡히 꼬여버린 생각은 버리고 go

Time Out

Từ vựng

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

yeah

Thán từ

ˈjɛ(ə)

ừ; đúng vậy

Ừ, điều đó là đúng.

Cách nói thân mật của 'yes'.

whoa

Thán từ

woʊ

này, khoan đã, từ từ đã

Này, đừng nhanh như thế!

Vốn là lệnh để ngựa dừng lại, nay được dùng để yêu cầu ai đó chậm lại hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên.

let's go

Cụm từ

đi thôi; lời rủ rê thân mật để lên đường hoặc bắt đầu làm việc gì

Tàu đến rồi — đi thôi!

Cách nói thân mật và đầy năng lượng để rủ người khác lên đường hoặc bắt đầu một việc.

breathe

Động từ

bɹiːð

hít thở

Thật tuyệt khi được bước ra ngoài và hít thở không khí trong lành.

Quá trình lấy không khí vào phổi và đẩy ra ngoài.

깨끗하다

Tính từ

sạch sẽ; trong sạch; gọn gàng

Anh ấy luôn mặc quần áo sạch sẽ.

Mô tả cái gì đó không có bụi bẩn, trong sáng, gọn gàng hoặc đạo đức tốt.

空氣

Danh từ

공기

không khí; bầu không khí

Tôi đã đi dạo hít thở không khí trong lành.

Placeholder translation.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi ăn một quả táo.

Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.