Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Stray Kids: 'Time Out'.
Oh
Yeah
Oh woah yeah
1 2 3 Let’s Go!
Breathe 깨끗한 공기를 마셔
I can feel it in my heart
내뱉은 한숨의 배로 들이켜
움츠린 몸 일으켜 세워
지난 일은 지나간 대로
후회는 과거에 묻어둔 채로
앞만 보고서 달려
Oh oh oh oh
뻥 뚫린 해안도로 위를 달리는 거야
텅 비워놓자 머릿속의 잡것들을 다 bomb hey
Nobody can touch me
오늘 밤은 밤새도 피곤할 리 없지
So come on
Let’s go 떠나 다 미루고
어디든 가자 여기서 멀리로 run to (run to)
Run to (run to)
푸르게 펼쳐진 어딘가로 oh oh
So come on
Pack up 필요한 건 텅 빈 머리
살랑이는 바람 따라가자 we run to (run to)
Run to (run to)
복잡히 꼬여버린 생각은 버리고 go
Time Out
(1 2 3 4)
안 내면 술래 비기면 또 해
손 들어 가위바위보
도로 위 톨게이트 지나서 휴게소 가
맘껏 사 들고
풀장이든 바다와 바람과 파란 sky
팔랑거려 내 맘 알아
날씨도 풀렸다 하늘 좀 봐라
자잘한 고민은 다 날리고 가자
Go, let the stress fly away
Don’t worry ’bout tomorrow
So we’ll just have some fun right now
지평선에 석양 배경 삼아 잡아 pose
뻥 뚫린 해안도로 위를 달리는 거야
텅 비워놓자 머릿속의 잡것들을 다 bomb hey
Nobody can touch me
오늘 밤은 밤새도 피곤할 리 없지
[방찬/한] Oh oh oh oh
망설일 필요 없어
[방찬/한] Oh oh oh oh
’Cause this is our time
[방찬/한] Oh oh oh oh oh oh
모든 짐은 내려두고서 here we go
So come on
Let’s go 떠나 다 미루고
어디든 가자 여기서 멀리로 run to (run to)
Run to (run to)
푸르게 펼쳐진 어딘가로 oh oh
So come on
Pack up 필요한 건 텅 빈 머리
살랑이는 바람 따라가자 we run to (run to)
Run to (run to)
복잡히 꼬여버린 생각은 버리고 go
Time Out
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
whoa
Thán từwoʊ
này, khoan đã, từ từ đã
Này, đừng nhanh như thế!
Vốn là lệnh để ngựa dừng lại, nay được dùng để yêu cầu ai đó chậm lại hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên.
let's go
Cụm từđi thôi; lời rủ rê thân mật để lên đường hoặc bắt đầu làm việc gì
Tàu đến rồi — đi thôi!
Cách nói thân mật và đầy năng lượng để rủ người khác lên đường hoặc bắt đầu một việc.
breathe
Động từbɹiːð
hít thở
Thật tuyệt khi được bước ra ngoài và hít thở không khí trong lành.
Quá trình lấy không khí vào phổi và đẩy ra ngoài.
깨끗하다
Tính từsạch sẽ; trong sạch; gọn gàng
Anh ấy luôn mặc quần áo sạch sẽ.
Mô tả cái gì đó không có bụi bẩn, trong sáng, gọn gàng hoặc đạo đức tốt.
空氣
Danh từ공기
không khí; bầu không khí
Tôi đã đi dạo hít thở không khí trong lành.
Placeholder translation.
를
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi ăn một quả táo.
Được sử dụng sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm để đánh dấu nó là tân ngữ của động từ. Tương đương với danh từ kết thúc bằng phụ âm là '을'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.