Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Sunmi: 'Stranger'.
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
Mr. Stranger
Wanna be your angel
Gotta get to know you
달리 표현할 수 없어
우린 마치 처음부터
알아온 것 같이 딱 맞지
Do you feel the same?
My darling, come closer
함께인 것 같이 알아 나도
이건 정말 미친 짓 같지
Do you feel the same?
Let’s cross the line
Baby, I don’t mind
묻지 마 내 마음
난 지금 여기 almost there
Hey, stranger
Gotta get to know you
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Wanna be your angel
Gotta get to know you
(umm)
뭐에 홀린 것처럼
마치 늘 옆에 있던 것 같이 굴지
Do you feel the same?
(uh-uh-oh)
Let’s cross the line
Let me blow your mind
알잖아 이 밤이 지나가면
You can’t stay
Hey, stranger
Gotta get to know you
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Wanna be your angel
Gotta get to know you
I don’t know you, stranger
But I do love you, boy
꽉 안아줘 긴긴밤
다시는 못 볼 것처럼 baby
I don’t care
If we go all the way
I gotta get to know you
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Wanna be your angel
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Running into danger
Gotta get to know you
(umm)
Mr. Stranger
Wanna be your angel
Gotta get to know you
(umm)
Mr
Danh từˈmɪs.tɚ
Ông; Ngài (viết tắt của Mister)
Ông Smith là giáo viên lịch sử mới của chúng tôi.
Dùng trước họ hoặc tên đầy đủ của đàn ông. Tiếng Anh Mỹ thường viết 'Mr.', tiếng Anh Anh thường không có dấu chấm.
stranger
Danh từˈstɹeɪndʒɚ
người lạ
Anh ấy cảm thấy như một người lạ trong chính ngôi nhà của mình.
Chỉ người mà bạn chưa từng gặp trước đây hoặc người không quen thuộc với một nơi nào đó.
run
Động từrʌn
chạy
Anh ấy đã chạy đến cửa hàng để mua sữa.
Di chuyển nhanh hơn đi bộ. Cũng có nghĩa là điều hành hoặc vận hành một cái gì đó.
into
Giới từˈɪn.tuː
vào trong
Anh ấy đã rót cà phê vào một chiếc tách.
Được sử dụng để chỉ sự di chuyển vào bên trong của một vật chứa hoặc không gian.
danger
Danh từˈdeɪndʒɚ
nguy hiểm; hiểm họa
Tính mạng của anh ấy đã gặp nguy hiểm sau vụ tai nạn.
Khả năng bị tổn thương hoặc bị thương.
gotta
Động từˈɡɑː.t̬ə
phải (viết tắt của got to)
Tôi phải đi ngay bây giờ.
Viết tắt không chính thức của 'have got to' hoặc 'got to'. Được sử dụng để diễn đạt sự cần thiết hoặc nghĩa vụ trong lời nói bình thường.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.