Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TAEMIN: '2 Kids'.
들이킬수록 아파도
날 내버려 둬 내버려 놔둬
후회 속에서라도 널 그리도록
내버려 놔둬
우리의 마지막인 줄도 모른 채
끝까지 널 이기려 들던 나였었지
돌아보면 별거 아닌 자존심이 뭐 그리
대단했는지 그렇게
We were just 2 kids too young and dumb
어리고 멍청한 서툴렀던 맘
꽉 안아 줘 유난히 서럽던
그날의 너와 날 너와 날
잡아주길 바라면서 밀어냈었고
미안해 그 한 마딜 얘기하는 게 Uhm
2 kids too young and dumb
모든 걸 견디면 달라졌을까
너와 난
내 맘 같지 않던 모든 것에
헤어짐의 이율 더 깊이 새겨 내
서로 미친 듯이 싸우고 또 후회하길 반복해 댄
이미 지난 일들을 떠올리기도 해
이보다 나쁠 수는 없던 이별에
그래도 시작은 좀 예뻤던 것 같애
니가 내게 남긴 모든 상처와 흔적들도
사랑이었어 지금도
We were just 2 kids too young and dumb
어리고 멍청한 서툴렀던 맘
꽉 안아 줘 유난히 서럽던
그날의 너와 날 너와 날
잡아주길 바라면서 밀어냈었고
미안해 그 한 마딜 얘기하는 게 Uhm
2 kids too young and dumb
모든 걸 견디면 달라졌을까
We were Just too,
We were just too young
We were just too young and dumb
We were just too young and dumb
추억마다 입을 맞춰 하나씩
We were just too young and dumb
Just too young and dumb
너와 난 2 kids too young and dumb
어리고 멍청한 서툴렀던 맘
꽉 안아 줘 유난히 서럽던
그날의 너와 날 너와 날
안아 주길 바라면서 밀어냈었고
사랑해 그 한 마딜 얘기하는 게 Uhm
2 kids too young and dumb
시간을 견디며 잊혀져야 할
너와 나
들이키다
Động từuống cạn, nuốt chửng
Anh ấy đã uống cạn nước trong một hơi.
Ngụ ý uống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng.
아프다
Tính từđau; ốm
Tôi bị đau đầu rất nhiều từ hôm qua.
Có thể mô tả nỗi đau thể xác (như đau đầu) hoặc nỗi đau tinh thần (như đau lòng).
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
내버려두다
Động từđể yên, mặc kệ
Cứ để tôi yên một chút đi.
Có nghĩa là để ai đó hoặc cái gì đó như nguyên trạng, không can thiệp hoặc chăm sóc.
두다
Động từđặt, để
Tôi đã đặt cuốn sách lên bàn.
Một động từ cơ bản để đặt một vật ở đâu đó. Nó cũng có thể được sử dụng như một trợ động từ để chỉ làm một việc gì đó trước.
놔두다
Động từđể lại; đặt xuống; cứ để vậy
Vui lòng để túi trên ghế.
Được dùng khi để một vật ở đâu đó, để nó nguyên trạng, hoặc cho phép ai đó làm gì.
後悔
Danh từ후회
sự hối hận
Tôi hối hận về quyết định đó.
Cảm giác buồn bã hoặc thất vọng về điều gì đó đã xảy ra hoặc đã làm, đặc biệt là một sai lầm hoặc một cơ hội đã mất. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc là gốc của động từ '후회하다' (hối hận).
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.