Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Guilty

TAEMIN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TAEMIN: 'Guilty'.

Poison apple

홀린 채 You wanna take a bite

손을 뻗어

위험 속에 깊이 빠져 가

Just a little more

That’s all it takes

널 망치고서 Throw it all away

단 하나를 주는 척

모든 걸 가져가

아픈 마음과 사랑을

헷갈려 원하게 만들어

우리 관계는 그렇게 됐어

모든 건 다 널 위해서

애매한 선과 악의 경계 위

(Ooo ooh you played the fool for me)

마지막 순간 나의 심판이

Oooooh

You got me G-U-I-L-T-Y

모르게 너를 속여 전부를 뺏어

또 Playing a game 재미로 해 둬

수백 가지 거짓말

Ooh yeah

G-U-I-L-T-Y

내 말 위에 놀아나

누가 날 벌할까

Uh uh Loving you’s a crime

눈치챈 순간 난

이미 다 사라져

I can walk like this, talk like this, play like this}

Uh uh uh uh

네 마음과 다른 말 얼마든 해

Ok for tonight

이 순간도 나를 더 바라고 있잖아

솔직해 이제 그만

포기해 넌 내 안에 갇힌 걸

애매한 선과 악의 경계 위

(Forgive me ooh

you played the fool for me)

마지막 순간 나의 심판이

Oooooh

You got me G-U-I-L-T-Y

모르게 너를 속여 전부를 뺏어

또 Playing a game 재미로 해 둬

수백 가지 거짓말

Ooh yeah

너를 더 잃어 가기를 원해

우리의 사랑은 그게 편해

그저 남들과 다른 내 방식

아플수록 달콤히 남지

Every time every time every time

Oooooh

You got me G-U-I-L-T-Y

모르게 너를 속여 전부를 뺏어

또 Playing a game 재미로 해 둬

수백 가지 거짓말

Ooh yeah

G-U-I-L-T-Y

내 말 위에 놀아나

누가 날 벌할까

Uh uh Loving you’s a crime

눈치챈 순간 난

이미 다 사라져

I can walk like this, talk like this, play like this

Uh uh uh uh

Từ vựng

poison

Danh từ

ˈpɔɪz(ə)n

chất độc, thuốc độc

Một số loại nấm chứa chất độc chết người.

Chất gây hại cho cơ thể hoặc sự việc có hại.

apple

Danh từ

ˈæp.əl

quả táo

Mỗi ngày ăn một quả táo sẽ không phải đến gặp bác sĩ.

Một loại trái cây hình tròn rất phổ biến.

홀리다

Động từ

bị cám dỗ; bị mê hoặc; bị chiếm hữu

Tôi bị vẻ đẹp của cô ấy mê hoặc và mất trí.

Mô tả việc bị thu hút hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ bởi điều gì đó hoặc ai đó, thường đến mức mất đi giác quan.

Danh từ, Trạng từ

căn (đơn vị đếm nhà cửa); nguyên trạng, trong tình trạng

Có một ngôi nhà ở đằng kia.

Là một danh từ phụ thuộc, '채' được sử dụng để đếm nhà hoặc tòa nhà. Nó cũng có thể được sử dụng sau một động từ ở dạng '-은/는 채(로)' để có nghĩa là một hành động được thực hiện trong trạng thái của động từ trước đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

want

Động từ

wɑnt

muốn

Tôi muốn một quả táo.

Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.

Danh từ, Tiểu từ

tay; khách; ngày xui xẻo

Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.

Chỉ bộ phận cơ thể 'tay', nhưng cũng có thể có nghĩa là 'khách' hoặc một ngày xui xẻo cụ thể trong văn hóa dân gian Hàn Quốc, vào ngày đó người ta nên tránh chuyển nhà hoặc đi xa.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.