Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Sexy in the Air

TAEMIN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TAEMIN: 'Sexy in the Air'.

새롭게 타오르는 나를 원해

나의 심장 소린

Massive engine roar

널 끌어당긴

나의 세계를 원해

그 목적지는 내가 만들어

Can’t you feel it

Sexy Is In The Air

감각이 깨어나는 타이밍

Sexy Is In The Air

Trap in my loophole babe

Sexy Is In The Air

환상의 Trouble Imma be able

Something that turn me down

Now now now

Making me crazy

Making me spin around round round

Imma be loyal

누가 날 시험해

알려 줄게 내가 누군지

You cannot lose me

Imma make make me proud proud proud

Can’t you feel it

Sexy Is In The Air

감각이 깨어나는 타이밍

Sexy Is In The Air

Trap in my loophole babe

Sexy Is In The Air

(Damn This is crazy,

What am I gonna do now)

‘Cuz 영혼이 담긴 Heart

‘Cuz I’m desperately

trynna find my fake and real

그 모든 걸 펼칠 Time

자유로이 나를 유영하는 Feeling

Shall we 나와 함께

Sexy Is In The Air

Shall we 이 순간의

Sexy Is In The Air

또 다른 나의 꿈같은 세계에

Sexy Is In The Air

Sexy Is In The Air

Từ vựng

새롭다

Tính từ

mới

Thật vui khi học được những điều mới mỗi ngày.

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó chưa từng tồn tại trước đây hoặc cảm thấy tươi mới.

타오르다

Động từ

bùng cháy; bốc cháy; cảm xúc bùng lên dữ dội

Đôi mắt anh ta bùng cháy vì giận dữ.

Có thể mô tả ngọn lửa bùng lên dữ dội hoặc những cảm xúc mạnh mẽ như giận dữ hay đam mê trỗi dậy.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

願하다

Động từ

원하다

muốn; mong muốn

Ai cũng muốn có được hạnh phúc.

Một động từ chung để chỉ việc muốn một cái gì đó hoặc mong muốn một kết quả nhất định. Nó được sử dụng với tiểu từ chỉ đối tượng 을/를.

心臟

Danh từ

심장

trái tim; cốt lõi

Động cơ là trái tim của một chiếc ô tô.

Dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó.

소리

Danh từ

âm thanh, tiếng

Tôi tỉnh giấc vì tiếng khóc của em bé.

Chỉ những gì nghe được, từ tiếng ồn đến giọng nói của một người hoặc thậm chí là một tin đồn.

massive

Tính từ

ˈmæs.ɪv

to lớn, đồ sộ

Dự án đã thành công rực rỡ.

Được sử dụng để nhấn mạnh kích thước hoặc mức độ lớn của một cái gì đó.

engine

Danh từ

ˈendʒɪn

động cơ

Động cơ xe hơi bắt đầu phát ra tiếng động lạ.

Bộ phận tạo ra chuyển động cho xe cộ hoặc máy móc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.