Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Shoong! feat. LISA of BLACKPINK

Taeyang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyang: 'Shoong! feat. LISA of BLACKPINK'.

Oh 너를 보면 내 심장은 쿵

내 시선은 너를 향해 Zoom

언제든지 어디라도 Vroom Vroom

오늘 너는 파란색

평소보다 조금 차갑게

우리 요즘 예전 같지 않다고

말해도 웃어넘겨 That’s all I know

어린애 같은 내 장난

진심이 아냐 난 Nah Nah

알잖아 나에겐 결국 너뿐인걸

너에게로 달려가는 중

람보르기니보다 빨리 슝

도착지는 언제나 You

I’m like 슝

너에게로 달려가는 중

Don’t you worry I’m coming soon

네가 좋아하던 나의 춤

Like 슝

슈웅 슈웅 슈웅

슈웅 슈웅 슈웅

너에게로 달려가는 중

슈웅 슈웅 슈웅

람보르기니보다 빨리 슝

슈웅 슈웅 슈웅

Coming for you in the fast lane

Got me all fired up full gas tank

Put the pedal to the floor when I hit the door

Give me everything you got like the bank is owed

Yeah

You pull up in the lambo

With that drip that shit like candles

And I lose my grip where the handle

And I’d choose you over the band doe

You keep my engine on purr

You could never get swerved

How you move round the curves

Make me ooh

You got that thing that I want

Know your love hit the spot

And you never should stop

Baby, shoong

마치 사랑은 불장난

같다 하지만 난 Nah Nah

알잖아 나에겐 오직 너뿐인걸

너에게로 달려가는 중

람보르기니보다 빨리 슝

도착지는 언제나 You

I’m like 슝

너에게로 달려가는 중

Don’t you worry I’m coming soon

네가 좋아하던 나의 춤

Like 슝

슈웅 슈웅 슈웅

슈웅 슈웅 슈웅

너에게로 달려가는 중

슈웅 슈웅 슈웅

람보르기니보다 빨리 슝

슈웅 슈웅 슈웅

Oh 너와 있으면 여기가 천국

너 대신에 I would die for you

그 어떤 것보다 아름다운 You

너에게로 달려가는 중

람보르기니보다 빨리 슝

도착지는 언제나 You

I’m like 슝

너에게로 달려가는 중

Don’t you worry I’m coming soon

네가 좋아하던 나의 춤

Like 슝

슈웅 슈웅 슈웅

슈웅 슈웅 슈웅

너에게로 달려가는 중

슈웅 슈웅 슈웅

람보르기니보다 빨리 슝

슈웅 슈웅 슈웅

Từ vựng

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

心臟

Danh từ

심장

trái tim; cốt lõi

Động cơ là trái tim của một chiếc ô tô.

Dùng để chỉ bộ phận cơ thể, nhưng cũng được dùng theo nghĩa bóng để chỉ phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một cái gì đó.

Danh từ, Trạng từ

thình; đùng; bịch

Tôi đã giật mình bởi tiếng một chiếc hộp nặng rơi xuống sàn với tiếng bịch.

Từ tượng thanh mô tả vật nặng rơi xuống sàn hoặc một cú sốc tâm lý đột ngột.

視線

Danh từ

시선

ánh mắt, tầm nhìn, sự chú ý

Giọng hát hay của cô đã thu hút sự chú ý của mọi người.

Có thể đề cập đến hướng nhìn vật lý của mắt, hoặc một cách ẩn dụ, là tâm điểm của sự chú ý của công chúng hoặc cá nhân.

向하다

Động từ

향하다

đối mặt; hướng về; quay về

Anh ấy đi về phía cửa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.