Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Taeyeon: 'Something New'.
도시 위의 소음 넘쳐나는 Trouble
여유 없는 걸음 이건 마치
정글 멍하니 또 한숨이
눈뜨면 습관처럼 또
새로운 뭔가를 찾는 꼴
넘치면 넘칠수록 독인 줄도 모르고
틀에 박혀 버린 듯 비슷비슷해진 꿈
진짜 깊은 마음속 소린 외면한 채로
모두 정신없이 찾고 있지
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
I don’t care 난 나답게 더
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something new
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
We don’t care 넌 너답게 더
그 자체로 특별해
좀 다르대도 뭐 어때
애써 누군가를 위해 변하지 않아도 돼
예쁜 그림 그리듯 스케치해 All you do
좋아하는 색으로 세상을 다 물들여
대체 어디까지 찾길 바라
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
I don’t care 난 나답게 더
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
We don’t care (And now the breakdown)
있는 그대로 그대로 느껴 널 (Uh)
난 이대로 이 모든 게 좋은 걸
마음속 깊은 곳을 두드리면
펼쳐질 New world
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
I don’t care 난 나답게 더
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something new
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
We don’t care 넌 너답게 더
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something New
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
I don’t care 난 나답게 더
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
Something new
Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na Na
We don’t care 넌 너답게 더
都市
Danh từ도시
thành phố; đô thị
Tôi thích cuộc sống thành phố hơn cuộc sống nông thôn.
Chỉ một khu vực rộng lớn, đông dân cư, là trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa. Tương tự như 'thành phố' hoặc 'đô thị'.
위
Danh từtrên
Có một cuốn sách ở trên bàn.
Chỉ vị trí ở trên hoặc phía trên một cái gì đó.
의
Tiểu từcủa (tiểu từ sở hữu)
Cái đó là của mọi người.
Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.
騷音
Danh từ소음
tiếng ồn; sự ầm ĩ
Tôi không thể ngủ được vì tiếng ồn xây dựng.
Đề cập đến những âm thanh khó chịu và lớn, thường gây phiền nhiễu.
넘치다
Động từtràn, đầy
Gương mặt cô ấy tràn đầy sự tự tin.
Có thể chỉ một chất lỏng tràn ra khỏi vật chứa hoặc một nơi/người tràn đầy một phẩm chất hoặc cảm xúc nhất định.
trouble
Danh từˈtrʌb.əl
rắc rối, vấn đề
Tôi đang gặp một số rắc rối với phần mềm này.
Có thể chỉ tình trạng khó khăn chung hoặc một vấn đề cụ thể.
餘裕
Danh từ여유
sự dư dả, rảnh rỗi; sự ung dung, bình tĩnh
Tôi muốn tận hưởng sự xa xỉ của một tách cà phê.
Chỉ việc có đủ thời gian, không gian, hoặc tiền bạc, hoặc một trạng thái tinh thần thoải mái.
없다
Tính từkhông có
Anh ấy không có một người bạn nào.
Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.