Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Apple Is A'.
Hey! I fall in Apple Baby I Love You
Bling Bling Bling
T-ara A A A Apple
T-ara A A A Apple
달콤달콤해 짜릿짜릿해
반짝반짝 눈이 부신 너
두근두근대는 내 맘 안들리니?
왜 날 애태우니
얼굴도 너무 멋져 멋져
말투도 어쩜 나근나근해
첫눈에 그만 너무 깊이 빠졌나봐
네 입술은 어쩜 네 피부는 어쩜
네 미소는 어쩜 네 몸매는 어쩜
너의 매력들이 나를 정신 못 차리게 해
달콤달콤해 짜릿짜릿해
반짝반짝 눈이 부신 너
두근두근대는 내 맘 안들리니?
왜 날 애태우니
라라라라라 라라라라라
내가 찾던 나의 이상형
네 가슴에 퐁당퐁당
날 좋아하나봐
Oh! Oh! Ah! 널 위해 오늘도 난 Apple
자신있게 만드는 Apple
널 볼수록 Ah! Apple
빠져들었어 Apple
달콤한 널 본 순간 Apple
나의 두눈엔 언제나 Apple
너를 정말 갖고 싶어 Boy Boy
그렇게 빤히 쳐다보면
수줍은 가슴 두근두근해
첫눈에 그만 너무 깊이 빠졌나봐
네 입술은 어쩜 네 피부는 어쩜
네 미소는 어쩜 네 몸매는 어쩜
너의 매력들이 나를 정신 못 차리게 해
달콤달콤해 (달콤한 너)
짜릿짜릿해 (짜릿한 너)
반짝반짝 눈이 부신 너
(첫눈에 반해버렸어)
두근두근대는 내 맘 안들리니? Ah ah
왜 날 애태우니
Ah Ah Oh tell me why
라라라라라 라라라라라
내가 찾던 나의 이상형
네 가슴에 퐁당퐁당 빠졌나봐
날 좋아하나봐
사랑스러워 달콤스러워
꿈속에서 보던 왕자님
그게 너였단 걸 이제야 알았어
이제 널 찾았어
APPLE T-ara Love
Oh! Oh! 심장이 두근두근대
내 맘이 사근사근해
A A A Apple, is Apple,
You are my Boy Boy
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
fall
Động từfɔl
rơi; ngã; giảm
Lá rụng từ trên cây vào mùa thu.
Có thể mô tả sự chuyển động vật lý đi xuống hoặc sự sụt giảm về số lượng, cường độ hoặc chất lượng.
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
apple
Danh từˈæp.əl
quả táo
Mỗi ngày ăn một quả táo sẽ không phải đến gặp bác sĩ.
Một loại trái cây hình tròn rất phổ biến.
baby
Động từˈbeɪbi
đối xử với ai như thể họ là trẻ con; nuông chiều hoặc bao bọc quá mức
Huấn luyện viên không còn đối xử với các cầu thủ như trẻ con mà để họ tự đưa ra quyết định.
Từ này thường hàm ý chăm sóc hoặc bảo vệ quá mức, khiến người kia khó trở nên tự lập.
love
Động từlʌv
yêu; rất thích
Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.
Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.