Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Apple Is A

T-ARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ T-ARA: 'Apple Is A'.

Hey! I fall in Apple Baby I Love You

Bling Bling Bling

T-ara A A A Apple

T-ara A A A Apple

달콤달콤해 짜릿짜릿해

반짝반짝 눈이 부신 너

두근두근대는 내 맘 안들리니?

왜 날 애태우니

얼굴도 너무 멋져 멋져

말투도 어쩜 나근나근해

첫눈에 그만 너무 깊이 빠졌나봐

네 입술은 어쩜 네 피부는 어쩜

네 미소는 어쩜 네 몸매는 어쩜

너의 매력들이 나를 정신 못 차리게 해

달콤달콤해 짜릿짜릿해

반짝반짝 눈이 부신 너

두근두근대는 내 맘 안들리니?

왜 날 애태우니

라라라라라 라라라라라

내가 찾던 나의 이상형

네 가슴에 퐁당퐁당

날 좋아하나봐

Oh! Oh! Ah! 널 위해 오늘도 난 Apple

자신있게 만드는 Apple

널 볼수록 Ah! Apple

빠져들었어 Apple

달콤한 널 본 순간 Apple

나의 두눈엔 언제나 Apple

너를 정말 갖고 싶어 Boy Boy

그렇게 빤히 쳐다보면

수줍은 가슴 두근두근해

첫눈에 그만 너무 깊이 빠졌나봐

네 입술은 어쩜 네 피부는 어쩜

네 미소는 어쩜 네 몸매는 어쩜

너의 매력들이 나를 정신 못 차리게 해

달콤달콤해 (달콤한 너)

짜릿짜릿해 (짜릿한 너)

반짝반짝 눈이 부신 너

(첫눈에 반해버렸어)

두근두근대는 내 맘 안들리니? Ah ah

왜 날 애태우니

Ah Ah Oh tell me why

라라라라라 라라라라라

내가 찾던 나의 이상형

네 가슴에 퐁당퐁당 빠졌나봐

날 좋아하나봐

사랑스러워 달콤스러워

꿈속에서 보던 왕자님

그게 너였단 걸 이제야 알았어

이제 널 찾았어

APPLE T-ara Love

Oh! Oh! 심장이 두근두근대

내 맘이 사근사근해

A A A Apple, is Apple,

You are my Boy Boy

Từ vựng

hey

Thán từ

heɪ

này; chào

Này, bạn có thể giúp tôi không?

Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

fall

Động từ

fɔl

rơi; ngã; giảm

Lá rụng từ trên cây vào mùa thu.

Có thể mô tả sự chuyển động vật lý đi xuống hoặc sự sụt giảm về số lượng, cường độ hoặc chất lượng.

in

Giới từ

ɪn

trong

Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.

Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.

apple

Danh từ

ˈæp.əl

quả táo

Mỗi ngày ăn một quả táo sẽ không phải đến gặp bác sĩ.

Một loại trái cây hình tròn rất phổ biến.

baby

Động từ

ˈbeɪbi

đối xử với ai như thể họ là trẻ con; nuông chiều hoặc bao bọc quá mức

Huấn luyện viên không còn đối xử với các cầu thủ như trẻ con mà để họ tự đưa ra quyết định.

Từ này thường hàm ý chăm sóc hoặc bảo vệ quá mức, khiến người kia khó trở nên tự lập.

love

Động từ

lʌv

yêu; rất thích

Cô ấy thực sự yêu công việc mới của mình.

Được sử dụng để diễn tả tình cảm sâu sắc hoặc sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.