Phương tiện

I Go Crazy Because of You

T-ARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ T-ARA: 'I Go Crazy Because of You'.

봐도 봐도 봐도

내가 봐도 봐도 보고 싶어

너 땜에 온종일 미쳐

내 영혼 마저 미쳐

꽂혀 꽂혀 꽂혀 내가

너에게로 꽂혀 꽂혀

끌리는 내몸이 꽂혀

너 땜에 내가 미쳐

내 향기에 니 감각을 느껴 봐

은근히 감싸는 너는 Sexy shadow

멀쩡하게 뛰고 있는 심장이

다 망가질 듯이 너는 Make me crazy yeah

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 철없게 살다가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 살다가 내가 미쳐

Dadada dadada dadada dadada

Dadada dadada sexy shadow

Dadada dadada dadada dadada

Dadada dadada make me crazy yeah

돌아 돌아 돌아

내가 이러다가 내가 돌아

너 땜에 온종일 돌아

내 영혼 마저 돌아

어질 어질 어질

눈이 내머리가 아찔아찔

끌리는 내몸이 미쳐

너 땜에 내가 미쳐

내 향기에 니 감각을 느껴 봐

은근히 감싸는 너는 Sexy shadow

멀쩡하게 뛰고 있는 심장이

다 망가질 듯이 너는 Make me crazy yeah

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 철없게 살다가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 살다가 내가 미쳐

I want you boy

You are my slave

Shout out to my mind

내 향기에 니 감각을 느껴 봐

은근히 감싸는

멀쩡하게 뛰고 있는 심장이

다 망가질 듯이

Hey come on

오늘 밤 꽂혀 버릴 것 같어

나 미쳐 버릴 것 같어

너와 난 돌아 돌아 따라라라

오늘 밤 둘이서 Take it

쫄깃한 느낌을 Make it

유혹에 빠져 봐 손발을 Do it

온몸을 던져 Like it

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 철없게 살다가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 살다가 내가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 철없게 살다가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

철없게 철없게 철없게 철없게

철없게 살다가 내가 미쳐

Oh oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh

Từ vựng

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ

Một người bạn đang đợi tôi.

Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.

싶다

Tính từ

muốn

Tôi muốn về nhà.

Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

때문

Danh từ

lý do; nguyên nhân

Trận đấu bị hủy vì mưa.

Dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân của một việc gì đó. Thường theo sau bởi một tiểu từ như '에'.

온終日

Danh từ, Trạng từ

온종일

cả ngày; từ sáng đến tối

Tôi ngồi vào bàn và học cả ngày.

Chỉ toàn bộ thời gian của một ngày.

미치다

Động từ

đạt tới; ảnh hưởng; phát điên; say mê

Sức ảnh hưởng của anh ấy đã lan rộng ra toàn công ty.

Động từ này có hai nghĩa chính: 1. Đạt đến hoặc mở rộng đến một nơi hoặc một mức độ nhất định. 2. Trở nên điên rồ hoặc say mê một cách cuồng tín vào một cái gì đó.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.