Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Round and Round'.
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
그저 바라만 보고 있지
두근두근 Oh oh
그저 눈치만 보고 있지
깜빡깜빡 Oh oh
늘 가깝지도 않고
멀지도 않은 우리 두사람
그리워지는 길목에 서서
마음만 흠뻑 젖어가네
어떻게 하나 우리 만남은
빙글빙글 돌고
여울져 가는 저 세월속에
좋아하는 우리사이 멀어질까 두려워
어떻게 하나 우리 만남은
빙글빙글 돌고
여울져 가는 저 세월속에
좋아하는 우리사이 멀어질까 두려워
그저 바라만 보고 있지
깜빡깜빡 Oh oh
그저 속만 태우고 있지
히감히감 Oh oh
늘 가깝지도 않고
멀지도 않은 우리 두사람
그리워지는 길목에 서서
마음만 흠뻑 젖어가네
어떻게 하나 우리 만남은
빙글빙글 돌고
여울져 가는 저 세월속에
좋아하는 우리사이 멀어질까 두려워
어떻게 하나 우리 만남은
빙글빙글 돌고
여울져 가는 저 세월속에
좋아하는 우리사이 멀어질까 두려워
어떻게 하나 우리 만남은
빙글빙글 돌고
여울져 가는 저 세월속에
좋아하는 우리사이 멀어질까 두려워
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글 빙글 빙글 빙글
빙글
Trạng từcười mỉm (không tiếng động)
Anh ấy khẽ mỉm cười khi nhìn đứa trẻ cười đùa.
Mô tả vẻ mặt mỉm cười nhẹ nhàng và không phát ra tiếng động.
그저
Trạng từchỉ, đơn thuần
Tôi chỉ muốn làm bạn thôi.
Chỉ ra rằng một điều gì đó được thực hiện mà không có lý do hay mục đích đặc biệt, hoặc một trạng thái tiếp tục mà không thay đổi.
바라보다
Động từnhìn, ngắm
Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ, chìm trong suy nghĩ.
Ngụ ý nhìn vào một cái gì đó đều đặn trong một khoảng thời gian. Cũng có thể có nghĩa là hy vọng hoặc mong chờ một điều gì đó.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
있다
Động từ, Trạng từcó; tồn tại
Tôi có tiền.
Chỉ sự sở hữu hoặc tồn tại. Một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Hàn.
두근두근
Trạng từthình thịch; hồi hộp
Tim tôi đập thình thịch trước buổi hẹn hò đầu tiên.
Từ tượng thanh chỉ âm thanh hoặc cảm giác tim đập nhanh do phấn khích hoặc lo lắng.
oh
Thán từoʊ
ồ; à
Ồ, thật sao?
Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.
눈치
Danh từtinh ý; nhạy bén
Anh ấy thực sự rất tinh ý.
Chỉ khả năng đọc vị không khí hoặc cảm xúc của người khác.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.