Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'TTL'.
Can’t stop we won’t stop,
can’t stop we won’t stop
Yeah, you know we don’t stop,
I just want you back
좋은 사람 너는 내게 첫사랑
사랑을 가르쳐 준 사람
never forget you
i’ll remember you
기억해 너 하나만
oh 혹시나 너를 볼까 니가 사준 옷을 입고
니가 좋아하던 짧은 머리를 하고
너와 함께 걷던 그 길을 지나가기 위해서
굳이 먼길을 돌았어
혹시 니가 있을까봐
전화번호도 아직 그대로
혹시 나를 찾아올까봐 집도 그대로
내 미니홈피 속엔 너와 듣던 노래뿐
혹시 니가 볼까봐
다시 돌아올까봐
우리는 아직 잊지 못했는데
우리는 아직 서로 원하는데
우린 아직 사랑하는데
엇갈려
사실은 보고 싶은데
미치도록 너를 보고 싶은데
한없이 널 기다려 결국 너를 기다려
혹시하고 멈춰서 제자리를 맴도네
좋은 사람 너는 내게 첫사랑
사랑을 가르쳐 준 사람
never forget you
i’ll remember you
기억해 너 하나만
yo 혹시나 너를 볼까봐
보게 되면 흔들릴까봐
내 마음이 약해질까봐
말라 비튼 날 보일까봐
너와 함께걷던 그 길을 피하기 위해서
굳이 먼길을 돌았어 혹시 니가 있을까봐
전화번호도 이미 바꿨어
혹시 니 생각이 날까 집도 옮겼어
하지만 입에선 아직 못한 말이 새
혹시 너를 볼까봐
다시 돌아올까봐
우리는 아직 잊지 못했는데
우리는 아직 서로 원하는데
우린 아직 사랑하는데
엇갈려
사실은 보고 싶은데
미치도록 너를 보고 싶은데
한없이 널 기다려 결국 너를 기다려
혹시하고 멈춰서 제자리를 맴도네
좋은 사람 너는 내게 첫사랑
사랑을 가르쳐 준 사람
never forget you
i’ll remember you
기억해 너 하나만
Ah ah ah 다시 시작해 말하고 싶지만
들리지도 또 보이지않는 너를 찾고 있어
쏟아지는 장대비를 맞은 채
우리 처음 만난 그곳으로 가는데
자신이 너무 나도 한심해 당신의
따스했던 자리 아직 가슴에
넌 더 견딜 수 있으니
그럼 나도 조금 더 견딜테니
하지만 힘이 좀 들꺼야 너무 사랑했잖아
참으려 애를 써봤어도 어쩔수가 없어
혹시라도 우연히 널 볼까봐 (Oh~)
그대가 내 모습 볼까봐 (모습 볼까봐)
거울을 보며 눈물을 닦죠
혹시나 너 올까봐
좋은 사람 너는 내게 첫사랑 (oh~)
사랑을 가르쳐 준 사람
[그대가 내인생의 첫사랑]
never forget you
i’ll remember you
기억해 너 하나만
[나아직 기억해 너 하나만]
can
Động từkæn
có thể; biết
Tôi biết bơi.
Được sử dụng để thể hiện khả năng, sự cho phép hoặc khả năng xảy ra.
stop
Động từstɑp
dừng lại, ngừng
Xe buýt dừng lại ở góc đường để hành khách xuống xe.
Dùng để chỉ việc ngừng di chuyển hoặc ngừng một hành động nào đó.
we
Đại từwiː
chúng tôi, chúng ta
Chúng tôi đang hạnh phúc.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.
will
Trợ động từwɪl
sẽ
Ngày mai trời sẽ mưa.
Trợ động từ dùng để nói về tương lai.
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.