Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

YaYaYa

T-ARA K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ T-ARA: 'YaYaYa'.

You looking at me?

Right T-ARA

You Ready?

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

Shubidubi Sha LaLaLaLa

우리 둘이 YaYaYaYa

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

Shubidub Su Supa Nova

지글지글 불꽃처럼 뜨거워져 Hot Hot

빙글빙글 어지러워 눈이 부셔 Ah Ah

Yo ma Yo ma Lova Lova

Yo ma Yo ma Supa Nova

You Hee You You Hee

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

네 앞에선 (Oh)

너무 작아져서 (Oh)

I like You

Shubidubi Sha LaLaLaLa

우리 둘이 YaYaYaYa

난 너만 보여

You Hee U U U U U U U U

Hee Hee Hee Hee Hee

Oh Go it Go it Go it Go

Go it Go Go it Go

고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah

우리 둘이 Do it Do Do it Do Do it Do

너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah

Ah Ah Ah Go it Go it

Ah Ah Ah Do it Do it

Ah Ah Ah Go it Go it

Go it Go Go it Go

Many Many Many

이따만큼 이따만큼 또

두근두근 두근대 또 떨리네

Go it Go it Go

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

Shubidubi Sha LaLaLaLa

우리 둘이 YaYaYaYa

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

Shubidub Su Supa Nova

이글이글 타오르는 내 눈을 봐 Hot Hot

흔들흔들 흐트러진 내 몸을 봐 Ah Ah

Yo ma Yo ma Lova Lova

Yo ma Yo ma Supa Nova

You Hee You You Hee

Let me see ya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

빠져들어 (Oh)

정말 미치겠어 (Oh)

My good boy

Shubidubi Sha LaLaLaLa

우리 둘이 YaYaYaYa

난 너만 보여

You Hee U U U U U U U U

Hee Hee Hee Hee Hee

Oh Go it Go it Go it Go,

Go it Go Go it Go

고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah

우리 둘이 Do it Do Do it Do Do it Do

너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah

Ah Ah Ah Go it Go it

Ah Ah Ah Do it Do it

Ah Ah Ah Go it Go it,

Go it Go Go it Go

Many Many Many

이따만큼 이따만큼 또

두근두근 두근대 또 떨리네

Go it Go it Go

Let me seeya LaLaLaLa

Love me hey YaYaYaYa

U make me go LaLaLaLa

Baby boy U So Hot Hot Hot Ha Ha

You and Me 단둘 Yes We

우리만의 P.A.R.T.Y

두근거리는 심장이 계속 외쳐 Whoa!

Oh Go it Go it Go it Go,

Go it Go it Go it Go (Go it Go Go it Go)

고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah

우리 둘이 Do it Do it Do it Do it Do it Do it

너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah

Ah Ah Ah Go it Go it

Ah Ah Ah Do it Do it

Ah Ah Ah Go it Go it,

Go it Go Go it Go

Let me see ya LaLaLaLa

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

looking

Danh từ

ˈlʊkɪŋ

việc nhìn hoặc quan sát

Sau một phút nhìn quanh, chúng tôi phát hiện một cánh cửa bí mật.

Từ này chỉ hoạt động quan sát hoặc tìm kiếm; trong giao tiếp hằng ngày, một danh từ thông dụng hơn thường được dùng để chỉ một cái nhìn.

at

Giới từ

æt

tại; ở

Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.

Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

right

Động từ

raɪt

làm cho đứng thẳng lại; sửa chữa

Các thuyền viên đã cùng nhau làm việc để lật lại con thuyền bị chìm.

Được sử dụng khi một thứ gì đó bị đổ hoặc đang ở trong tình trạng không chính xác.

ready

Động từ

ˈɹɛdi

chuẩn bị; làm cho sẵn sàng

Trước mỗi cơn bão, các tình nguyện viên chuẩn bị chỗ trú ẩn với chăn và nước.

Ở dạng động từ, từ này thường đi với một tân ngữ và nói về việc làm cho nơi chốn, phương tiện hoặc vật dụng sẵn sàng sử dụng.

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

see

Động từ

siː

nhìn thấy

Tôi có thể nhìn thấy đại dương.

Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.