Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'YaYaYa'.
You looking at me?
Right T-ARA
You Ready?
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
Shubidubi Sha LaLaLaLa
우리 둘이 YaYaYaYa
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
Shubidub Su Supa Nova
지글지글 불꽃처럼 뜨거워져 Hot Hot
빙글빙글 어지러워 눈이 부셔 Ah Ah
Yo ma Yo ma Lova Lova
Yo ma Yo ma Supa Nova
You Hee You You Hee
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
네 앞에선 (Oh)
너무 작아져서 (Oh)
I like You
Shubidubi Sha LaLaLaLa
우리 둘이 YaYaYaYa
난 너만 보여
You Hee U U U U U U U U
Hee Hee Hee Hee Hee
Oh Go it Go it Go it Go
Go it Go Go it Go
고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah
우리 둘이 Do it Do Do it Do Do it Do
너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah
Ah Ah Ah Go it Go it
Ah Ah Ah Do it Do it
Ah Ah Ah Go it Go it
Go it Go Go it Go
Many Many Many
이따만큼 이따만큼 또
두근두근 두근대 또 떨리네
Go it Go it Go
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
Shubidubi Sha LaLaLaLa
우리 둘이 YaYaYaYa
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
Shubidub Su Supa Nova
이글이글 타오르는 내 눈을 봐 Hot Hot
흔들흔들 흐트러진 내 몸을 봐 Ah Ah
Yo ma Yo ma Lova Lova
Yo ma Yo ma Supa Nova
You Hee You You Hee
Let me see ya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
빠져들어 (Oh)
정말 미치겠어 (Oh)
My good boy
Shubidubi Sha LaLaLaLa
우리 둘이 YaYaYaYa
난 너만 보여
You Hee U U U U U U U U
Hee Hee Hee Hee Hee
Oh Go it Go it Go it Go,
Go it Go Go it Go
고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah
우리 둘이 Do it Do Do it Do Do it Do
너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah
Ah Ah Ah Go it Go it
Ah Ah Ah Do it Do it
Ah Ah Ah Go it Go it,
Go it Go Go it Go
Many Many Many
이따만큼 이따만큼 또
두근두근 두근대 또 떨리네
Go it Go it Go
Let me seeya LaLaLaLa
Love me hey YaYaYaYa
U make me go LaLaLaLa
Baby boy U So Hot Hot Hot Ha Ha
You and Me 단둘 Yes We
우리만의 P.A.R.T.Y
두근거리는 심장이 계속 외쳐 Whoa!
Oh Go it Go it Go it Go,
Go it Go it Go it Go (Go it Go Go it Go)
고이 접어 내 가슴에 꼭 담아 Ah Ah
우리 둘이 Do it Do it Do it Do it Do it Do it
너를 위해 던져줄래 꽃다발 Ah Ah
Ah Ah Ah Go it Go it
Ah Ah Ah Do it Do it
Ah Ah Ah Go it Go it,
Go it Go Go it Go
Let me see ya LaLaLaLa
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
looking
Danh từˈlʊkɪŋ
việc nhìn hoặc quan sát
Sau một phút nhìn quanh, chúng tôi phát hiện một cánh cửa bí mật.
Từ này chỉ hoạt động quan sát hoặc tìm kiếm; trong giao tiếp hằng ngày, một danh từ thông dụng hơn thường được dùng để chỉ một cái nhìn.
at
Giới từæt
tại; ở
Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.
Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.
me
Đại từmiː
tôi (tân ngữ)
Cô ấy đã đưa nó cho tôi.
Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.
right
Động từraɪt
làm cho đứng thẳng lại; sửa chữa
Các thuyền viên đã cùng nhau làm việc để lật lại con thuyền bị chìm.
Được sử dụng khi một thứ gì đó bị đổ hoặc đang ở trong tình trạng không chính xác.
ready
Động từˈɹɛdi
chuẩn bị; làm cho sẵn sàng
Trước mỗi cơn bão, các tình nguyện viên chuẩn bị chỗ trú ẩn với chăn và nước.
Ở dạng động từ, từ này thường đi với một tân ngữ và nói về việc làm cho nơi chốn, phương tiện hoặc vật dụng sẵn sàng sử dụng.
let
Động từlɛt
cho phép; để cho
Làm ơn hãy để tôi đi.
Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.
see
Động từsiː
nhìn thấy
Tôi có thể nhìn thấy đại dương.
Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.