Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Boyz: 'bAd'.
(Come and get it on
Gonna show you what is dope)
Baby I know you need a fresh boy
Do you wanna hang with a bAd boy?
(Come and, come and, come and get it on
Getting close)
이쯤에서 끼어들
Timing
재촉하듯 빛나는
Rollie
네 옆에 That boy? I said na-na-na-na-nah
Yeah yeah that’s how we do
Baby let it go 어려워할 것 없어
Woo woo 널 괴롭히는 생각은 Throw it all
Hey 왜 또 고민하지 말고
Bets all
다른 건 신경 쓰지 마
끌린 대로 Come follow my lead woo
네 눈빛에 눈치챘어 이미 난
누가 봐도 어울리지 그림 같은 우리
Yeah baby 이대로 내게로 와 Now
Yeah you know I’m a fresh bAd boy
Baby I know you need a fresh boy
원한다면 올라타 Fresh car
Do you wanna hang with a bAd boy?
지루할 틈이 없잖아
(Yah yah)
Baby you know I got a fresh one
매일 달라지지 Ma fresh clothes
네 멋대로 길들여 bAd boy
지금야 어서 넘어와
(Yah yah)
Woo 나로 가득한 네 Algorithm
넌 원하면서 왜 또 나를 밀쳐 Ay
받아들여 넌
Don’t say na-na-na-na-nah na-nah
Yeah bae you want me too
Baby let it slow 서두를 것도 없어
가장 달콤한 너만의 Pleasure
휘둘러도 돼 넌 내가 바라왔던
bAd boss
사실 너도 다 알잖아
느낀 대로 Come follow my lead woo
Yeah you know I’m a fresh bAd boy
따분한 네 옆에 That boy, I don’t mind
(Yah yah yah yah)
자 택해 날 Uh
한 발씩 다가와 Yah yah
I’m bAd but fresh
그러다 놓쳐 I’m your type
Show up
선택해 어서 날
Baby I know you need a fresh boy
원한다면 올라타 Fresh car
Do you wanna hang with a bAd boy?
지루할 틈이 없잖아
(Yah yah)
Baby you know I got a fresh one
매일 달라지지 Ma fresh clothes
(Fresh clothes woo)
네 멋대로 길들여 bAd boy
지금야 어서 넘어와
(Yah yah yah yah)
Tell me now
이미 다 알지만
(Yah yah yah yah)
Show your mind uh
그 말이 듣고 싶어 난
(Yah yah)
Come in closer
I’m fallin’ deeper
Yeah what’s wrong?
I’m yours
어서 내 품에 안겨 봐
come
Động từkʌm
đến, tới
Họ sẽ đến dự tiệc tối nay.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm xác định.
and
Liên từænd
và; cùng với
Anh ấy thích táo và cam.
Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
on
Trạng từɒn
đang mặc; đang bật
Anh ấy đã mặc áo khoác vào và đi ra ngoài.
Với tư cách là phó từ, nó có nghĩa là đang mặc gì đó hoặc cái gì đó đang hoạt động.
gonna
Trợ động từˈɡɑː.nə
cách nói thân mật của 'going to'
Tôi sẽ thắng.
Dạng rút gọn rất phổ biến trong văn nói của 'going to' khi dùng để chỉ tương lai. Không dùng trong văn viết trang trọng.
show
Động từʃoʊ
cho thấy; chỉ ra; hướng dẫn
Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?
Được sử dụng để làm cho cái gì đó hiển thị hoặc để giải thích điều gì đó.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.