Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

THRILL RIDE

The Boyz K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ The Boyz: 'THRILL RIDE'.

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

Just, Sit back, Go!

느껴 줘 살짝 느껴 줘 (Ya)

뭔가 눈부신 감각의 (What)

시간도 Freeze 투명하게 얼 때

한입에 와삭 깨물어 (Woo)

Let’s ride it out

Don’t hesitate (Hesitate)

주문을 걸어 “Please holiday” (Now)

일렁이는 Breath

순간 너와 나를 덮쳐

입술이 말라

숨 가삐 (Oh)

심장의 Drum Kick

Boom boom boom boom

Do it again and again

We T-Thrilling Out

오직 둘 만의 Hidden round

거침없이 펼치는 Night

보름달 빛 아래

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

짜릿해 좀 낯선 Chemistry

퍼져가는 이 느낌

We T-Thrilling Out

중독된 듯해

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

(How ya feeling)

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE (Ah)

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

(Chilling chilling)

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

이리저리 좀 더 멀리

우릴 이끌 Crazy

단 둘이 모험해

Until the moment

가장 즉흥적인 감정들만 Choice babe

상상 끝에 머물던

네 호기심을 따라

If you wanna yeah

Let’s hype up

This vibrate (Vibrate)

롤러코스터보다 더 빠르게 (Oh)

돌진하는 Feel

[에릭/뉴] 절대 멈출 생각 없어

점점 더 빨라

You got me (Nope!)

심장의 Drum Kick

Boom boom boom boom

Do it again and again

We T-Thrilling Out

오직 둘만의 Hidden round

거침없이 펼치는 Night

보름달 빛 아래

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

짜릿해 좀 낯선 Chemistry

퍼져가는 이 느낌

We T-Thrilling Out

중독된 듯해

이미 본 것 같아 난

We dancing in the moonlight babe yeah

부딪히며 엉킨 시간 속

황홀한 이 꿈에 Ride

What you waiting for?

Let’s get it on, Melt chocolate

녹아가 난 널 닮은 여름에

넘쳐버린 Chill

흠뻑 너와 나를 적셔

Baby, Catch me, Go!

We T-Thrilling Out

오직 둘 만의 Play ground

거침없이 강렬한 Bright

쏟아져 와 네게

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

우리 둘만 아는 History

채워줄게 가득히

We T-Thrilling Out

말을 잊은 채

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

(How ya feeling)

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE (Ah)

T-THRILL RIDE T-THRILL RIDE

(Chilling chilling)

Tu tu ru ru Tu tu ru ru

짜릿해 확실한 Chemistry

뚜렷해진 이 느낌

We T-Thrilling Out

멈추지 못해

Từ vựng

ride

Danh từ

ɹaɪd

chuyến đi (bằng xe hoặc động vật); sự cho đi nhờ xe

Bạn có muốn đi nhờ xe không?

Đề cập đến một hành trình được thực hiện trên xe đạp, ngựa hoặc trong một phương tiện giao thông. Nó cũng có thể có nghĩa là một lần cho ai đó đi nhờ xe miễn phí.

just

Trạng từ

dʒʌst

vừa mới; chỉ; đơn giản

Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.

Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.

sit back

Động từ

ngả lưng thư giãn; không hành động và chỉ chờ

Xin hãy ngả lưng thoải mái và thưởng thức âm nhạc.

Có thể nói về tư thế thư giãn trên ghế hoặc thái độ thụ động, không can thiệp vào sự việc.

go

Động từ

ɡoʊ

đi, đi đến

Tôi sẽ đi học vào ngày mai.

Dùng để diễn tả sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

느끼다

Động từ

cảm thấy, cảm nhận

Tôi dễ cảm thấy lạnh.

Được sử dụng để diễn tả các cảm giác thể chất như lạnh hoặc đau, cũng như các cảm xúc hoặc khái niệm trừu tượng như trách nhiệm.

주다

Động từ

cho, đưa

Giáo viên đã đưa cho học sinh một cuốn sách.

Một động từ phổ biến để cho đồ vật, thời gian hoặc sự chú ý.

살짝

Trạng từ

nhẹ nhàng, khe khẽ

Tôi hé cửa và thấy con mèo đang ngủ.

Được sử dụng để mô tả một hành động được thực hiện nhẹ nhàng, nhanh chóng hoặc lén lút.

ya

Thán từ

ừ, ừm, đúng rồi

Ừ, tôi nghĩ bạn đúng rồi đó.

Cách nói 'có' hoặc 'vâng' rất thân mật và không trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.