Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TVXQ: 'Something'.
She got that something
She got that something
She’s just a beautiful (hey hey hey)
Just a beautiful (hey hey hey)
Sh.. Watch out
Aha, yeah
I’m back
제발 나좀 깨우지마
어젯밤 한숨도 못잤단말야
수많은 여자들 모두 내가 좋대
아이돌 같대나 뭐래나
솔직히 덤덤한기분
언제나 내게 꽂혀버린시선들
불편해도 뭘 어쩌겠어
맨날 그래왔던걸
오늘도 난 burn like a fire
she got that something
넌 내게 부족해요 stop baby
도도해 보이지만
나를 향한 눈빛이 흔들리지
좀더 분발해야 될껄
she got that something
망설인다면 나는 cry baby
들키지말고 내게
살금살금살금 다가와주면
내가 모른척 넘어가 줄텐데
내가 못된 남자라면
여자를 울릴 남자라면
물러나는게 좋아 다치기전에
거부할 수 없는걸 알지만
흔하디 흔한
남자들이 지겨워 졌다면
그대로 all in 위험한 come in
둘이함께 burn like a fire
she got that something
넌 내게 부족해요 stop baby
도도해 보이지만 나를 향한
눈빛이 흔들리지
좀더 분발해야 될껄
she got that something
망설인다면 나는 cry baby
들키지말고 내게
살금살금살금 다가와주면
내가 모른척 넘어가 줄텐데
오늘 밤을 기대해도 좋아 friday night
숨이 멎어버릴지도 모를 멋진밤
모두다 흥에겨워 즐거워 할 때
너만 심각해
어쩌면 수줍은 거니 나를 맴도니
round and round and round
round round round
1, 2, 3
She got that something
넌 내겐 아주 조금 모자라
그렇게 기회만보면
때는 이미 늦은걸 no no no no
she got that something
넌 내게 부족해요 stop baby
도도해 보이지만 나를 향한
눈빛이 흔들리지
좀더 분발해야 될껄
she got that something
망설인다면 나는 cry baby
들키지말고 내게
살금살금살금 다가와주면
내가 모른척 넘어가 줄텐데
Yeah
Hey hey
Hey hey
she
Đại từʃi
cô ấy, bà ấy
Cô ấy là bác sĩ.
Đại từ dùng để chỉ một người phụ nữ hoặc động vật cái đã được đề cập trước đó.
get
Động từɡet
lấy; mua; có được
Tôi cần đi mua một ít sữa.
Một động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa; ở đây nó có nghĩa là 'mua' hoặc 'có được'.
that
Từ hạn địnhðæt
đó; kia
Tôi thích bài hát đó.
Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.
something
Danh từˈsʌmθɪŋ
điều gì đó; một vật chưa xác định
Có cái gì đó lạ trên sàn nhà.
Được sử dụng như một danh từ để chỉ một vật thể chưa được xác định hoặc đặt tên.
just
Trạng từdʒʌst
vừa mới; chỉ; đơn giản
Tôi vừa mới làm xong bài tập về nhà.
Dùng để chỉ một hành động vừa xảy ra cách đây không lâu.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
beautiful
Tính từˈbjuːtɪfəl
đẹp
Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹp.
Dùng để mô tả người, vật, hoặc cảnh đẹp.
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.