Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'More & More'.
I know I want it
입에 바른 소린 이제 그만할게
Cause I deserve it deserve it
혹시 잠깐 내가 미워지더라도 걱정 안 할게
Cause I know you I know you
내 눈을 자꾸 피해봐
네 맘을 자꾸 숨겨봐
나에게서 도망쳐봐 No no
감았던 눈을 떴을 때
문득 내가 떠오를 때
You are gonna be mine again
You’re gonna say more more more more more and more
멈추지 못해 More more more and more
그러니 한 번 더
I wanna have more more more more more and more
멈추기 싫어 More more more and more
그러니 한 번 더
멈추지를 못해
More and more
그러니 한 번 더
멈추기가 싫어
More and more
그러니 한 번 더
Do you feel me
니가 날 위한 사람이라고 믿니
Only for me only for me
간지러운 말은 굳이 하지 않아도 넌
Cause you know me you know me
네 귀를 자꾸 막아도
나를 멀리 밀어내도
나에게서 멀어져도 (저 멀리) No no
내가 다시 널 부르면
나의 목소릴 들으면
You are gonna be mine again
Yeah 한 번 더
You’re gonna say more more more more more and more
멈추지 못해 More more more and more
그러니 한 번 더
I wanna have more more more more more and more
멈추기 싫어 More more more and more
그러니 한 번 더
멈추지를 못해
More and more
그러니 한 번 더
멈추기가 싫어
More and more
그러니 한 번 더
난 원래 욕심쟁이 몰랐다면 미안
사과는 미리 할게 Cuz I want you more more
의견은 필요 없어 훔칠 거야 네 맘
내게 홀리게 될걸 You can’t say no no
난 도둑고양이 오늘만은 널
꼭 잡으러 왔으니까 딱 기다려 너
멀리 가지 말고 다시 내게 Come come
Yeah 한 번 더
멈추지를 못해 (You’re gonna say)
More and more
그러니 한 번 더 (그러니 한 번 더)
멈추기가 싫어 (More and more)
More and more
그러니 한 번 더
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
입
Danh từmiệng
Anh ấy mở to miệng.
「입」 có nghĩa là miệng, cơ quan dùng để ăn và nói. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho lời nói (ví dụ: 입이 무겁다 - kín miệng).
바른
Từ định ngữbên phải; thuộc phía phải
Xin hãy từ từ giơ cánh tay phải lên.
Từ này đứng trước danh từ để chỉ phía bên phải của cơ thể hoặc hướng. Ở đây không có nghĩa là đúng.
소리
Danh từâm thanh, tiếng
Tôi tỉnh giấc vì tiếng khóc của em bé.
Chỉ những gì nghe được, từ tiếng ồn đến giọng nói của một người hoặc thậm chí là một tin đồn.
이제
Danh từ, Trạng từbây giờ
Bây giờ là lúc về nhà rồi.
'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.