Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'ONE SPARK'.
One spark baby
Everybody wants that endless flame
식지 않을 Everlasting blast
영원한 걸 염원해 그래 영원히
We’re sparkling beautifully
아름다울 걸 난 확신해
너의 숨결에 온기를 데워
계속 타오르는 Energy
If I lose my rhythm
Then your beat goes on and on
Bring me the, bring me the spark in my veins
Gimme the freedom the freedom to chase
You know it’s all ours
이대로 Make this moment last
Cuz my heart is burning burning burning
So good that it’s hurting hurting hurting
눈부시게 아름답고 아프다 해도
It’s our golden days
Yeah my heart is burning burning burning
Don’t lose this spark baby
너와 누워본 Coral 빛 Heaven
붉은 두 뺨이 식지 않도록
더 세게 끌어안고
더 크게 불러줄게
너의 숨결에 온기를 데워
계속 타오르는 Energy
If I lose my rhythm
Then your beat goes on and on
Bring me the, bring me the spark in my veins
Gimme the freedom the freedom to chase
You know it’s all ours
이대로 Make this moment last
Baby
Cuz my heart is burning burning burning
So good that it’s hurting hurting hurting
눈부시게 아름답고 아프다 해도
It’s our golden days
Yeah my heart is burning burning burning
Don’t lose this spark baby
Lighting it up
빛이 나는 시간을 건너
(빛의 시간을 건너)
Glowing so bright
찬란한 환상쯤에 이르러
This is the time of our lives
Carved into our minds
저물지 않아 There ain’t no sundown
An everlasting spark to an everlasting fire
Don’t let this fire die
Cuz my heart is burning burning burning
So good that it’s hurting hurting hurting
눈부시게 아름답고 아프다 해도
It’s our golden days
Yeah my heart is burning burning so burning
Don’t lose this spark baby
Cuz my heart is burning burning burning
one
Số từwʌn
một
Tôi chỉ có một người chị.
Số 1 hoặc một thực thể duy nhất.
spark
Danh từspɑɹk
tia lửa; tia điện nhỏ; mầm khởi đầu của cảm xúc hay sự việc
Một tia lửa từ đống lửa trại rơi lên tay áo tôi.
Có thể chỉ tia lửa thật hoặc dùng ẩn dụ cho dấu hiệu ban đầu của điều gì đó lớn hơn.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
everybody
Đại từˈevriˌbɑdi
mọi người
Mọi người trong văn phòng đều thích máy pha cà phê mới.
Tất cả mọi người.
want
Động từwɑnt
muốn
Tôi muốn một quả táo.
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc nhu cầu.
that
Từ hạn địnhðæt
đó; kia
Tôi thích bài hát đó.
Được sử dụng như một từ hạn định để chỉ ra một điều cụ thể được đề cập hoặc ở xa.
endless
Tính từˈendləs
vô tận; kéo dài mãi
Cơn mưa không dứt có thể làm chuyến đi bằng xe cảm thấy dài hơn.
Dùng cho điều gì đó tưởng như không kết thúc hoặc không có giới hạn rõ, như mưa, việc chờ đợi, công việc, danh sách hay khả năng.
flame
Danh từfleɪm
ngọn lửa
Ngọn lửa nến lung linh trong làn gió nhẹ.
Phần khí cháy sáng từ lửa. Nghĩa bóng chỉ đam mê hoặc sự tức giận.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.