Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'Signal'.
Trying to let you know
Sign을 보내 signal 보내
I must let you know
Sign을 보내 Signal 보내
Sign을 보내 Signal 보내
Sign을 보내 Signal 보내
Sign을 보내 Signal 보내
I must let you know
Sign을 보내 Signal 보내
근데 전혀 안 통해
눈빛을 보내 눈치를 주네
근데 못 알아듣네
답답해서 미치겠다 정말
왜 그런지 모르겠다 정말
다시 한 번 힘을 내서
Sign을 보내 Signal 보내
눈짓도 손짓도 어떤 표정도
소용이 없네 하나도 안 통해
눈치도 코치도 전혀 없나 봐
더 이상 어떻게 내 맘을 표현해
언제부턴가 난 니가 좋아
지기 시작했어 바보야
왜 이렇게도 내 맘을 몰라
언제까지 이렇게 둔하게
나를 친구로만 대할래
내가 원하는 건 그게 아닌데
Signal 보내 Signal 보내
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
난 너를 원해 난 너를 원해
왜 반응이 없니
만날 때 마다 마음을 담아
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
기다리잖아 다 보이잖아
왜 알지 못하니
Trying to let you know
Sign을 보내 Signal 보내
I must let you know
Sign을 보내 Signal 보내
널 보며 웃으면 알아채야지
오늘만 몇 번째 널 보며 웃는데
자꾸 말을 걸면 좀 느껴야지
계속 니 곁에 머물러있는데
언제부턴가 난 니가 좋아
지기 시작했어 바보야
왜 이렇게도 내 맘을 몰라
언제까지 이렇게 둔하게
나를 친구로만 대할래
내가 원하는 건 그게 아닌데
Signal 보내 Signal 보내
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
난 너를 원해 난 너를 원해
왜 반응이 없니
만날 때 마다 마음을 담아
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
기다리잖아 다 보이잖아
왜 알지 못하니
Tururututu tururututu
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
Tururututu tururututu
왜 반응이 없니
Tururututu tururututu
찌릿 찌릿 찌릿 찌릿
Tururututu tururututu
왜 알지 못하니
Sign을 보내 Signal 보내
근데 전혀 안 통해
눈빛을 보내 눈치를 주네
근데 못 알아듣네
답답해서 미치겠다 정말
왜 그런지 모르겠다 정말
다시 한 번 힘을 내서
Sign을 보내 Signal 보내
trying
Tính từˈtraɪɪŋ
gian nan; khó chịu đựng
Phần vất vả nhất của công việc là kiên nhẫn chờ các lời hồi đáp.
Tính từ này mô tả một tình huống, nhiệm vụ hoặc trải nghiệm khó chịu, gây mệt mỏi hay áp lực về tinh thần; không mang nghĩa thử làm việc gì.
to
Giới từtuː
để (dấu hiệu động từ nguyên mẫu)
Tôi muốn đọc một cuốn sách.
Dùng trước động từ để tạo thành dạng nguyên mẫu.
let
Danh từlɛt
lỗi chạm lưới phát lại
Trọng tài đã gọi một quả phát lại.
Trong quần vợt, xảy ra khi bóng chạm lưới nhưng vẫn rơi vào ô phát bóng đúng.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
sign
Động từsaɪn
ký tên
Vui lòng ký tên của bạn ở dưới cùng của trang.
Viết tên vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý.
을
Tiểu từtiểu từ tân ngữ
Tôi đọc một cuốn sách.
Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
보내다
Động từgửi
Tôi đã gửi một món quà cho bạn tôi.
Được sử dụng để gửi đồ vật, người, hoặc thậm chí cả thời gian (ví dụ: 'trải qua thời gian').
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.