Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ V: 'Christmas Tree'.
In this moment
I see you
It always comes around
As I believed
When the rain stops
You shine on me
Your light’s the only thing
That keeps the cold out
Moon in the summer night
Whispering of the stars
They’re singing like
Christmas trees for us
So I’ll tell you
A Million tiny things that
You have never known
It all gets tangled up inside
And I’ll tell you
A Million little reasons
I’m falling for your eyes
I just want to be where you are
It’s such a strange thing to do
Sometimes I don’t understand you
But It always brings me back
To where you are
혹시 아니
너에겐 나만 아는 모습이 있어
한여름밤 오는 첫눈같이
믿기지 않는 기적 같은 놀라운 순간, 넌
언젠가 또
불어온 바람에
마음이 날아다녀도
기다릴게
So I’ll tell you
A Million tiny things that
You have never known
It all gets tangled up inside
And I’ll tell you
A Million little reasons
I’m falling for your eyes
I just want to be where you are
Tell you
A Million tiny things that
You have never known
It all gets tangled up inside
Tell you
A Million little reasons
I’m falling for your eyes
I just want to be where you are
in
Giới từɪn
trong
Những chiếc chìa khóa ở trong hộp.
Được sử dụng để chỉ vị trí, sự bao hàm hoặc vị trí trong giới hạn không gian hoặc thời gian.
this
Từ hạn địnhðɪs
này
Cuốn sách này rất thú vị.
Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.
moment
Danh từˈmoʊmənt
khoảnh khắc; lát
Tôi sẽ quay lại trong lát nữa.
Thường được dùng để chỉ sự chờ đợi ngắn hoặc một thời điểm cụ thể.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
see
Động từsiː
nhìn thấy
Tôi có thể nhìn thấy đại dương.
Dùng để diễn tả việc nhận biết bằng mắt.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
always
Trạng từˈɔlweɪz
luôn luôn; lúc nào cũng
Cô ấy luôn mang theo ô đề phòng khi trời mưa.
Dùng để mô tả một thói quen, một trạng thái liên tục hoặc một việc gì đó lặp đi lặp lại.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.